ĐẠO LÚA   Leave a comment

             ĐẠO LÚA

Thực rực đạo, lúa một vầng
Tinh hoa trời đất lúa dâng hiến người
Sinh Nuôi – Đạo Lúa muôn đời
Đạo Thờ Mẹ, Đạo Việt ngời, nguồn đây.

Tựa nhau trong bụi, lúa sây
Cộng đồng lúa sống sum vầy, tốt tươi
Lẻ loi lốp lép, cọc còi
Nuôi nhiều phúc lắm, sinh sôi giống dòng.

Nâng cao Đạo Lúa, Tâm Không
Đất trời, đất nước kết bông ngọc vàng
Thiện hiền lúa mẹ lòng trăng
Nắng mưa bụng chửa dạ mang tròn đòng.

Gieo đời Đạo Lúa, Thần Nông
Còng lưng lấp lánh mênh mông đồng trời
Nước nuôi lúa, lửa lúa nuôi
Giao hòa lửa nước, lúa soi Ngũ Hành.

Bếp hồng trấu ủ năm canh
Lửa gần rơm cháy cho thành cơm ngon
Phương Nam sông, biển sóng dồn
Có thuyền vỏ trấu, có con thuyền vàng.

Từ thời Xích Quỷ, Văn Lang
Bánh chưng, bánh tét phát quang đạo này
Đền Hùng thờ lúa lâu nay
Quốc huy Đạo Lúa đêm ngày rực lên.
                                                      07.2014
        HẠT LÚA THẦN

Ngọc ngà hạt gạo ngự trong
Bọc vàng trấu, vượt biển sông thuyền vàng
Văn minh lúa nước huy hoàng
Từ lâu Hạt Lúa Thần mang, Việt thờ.
                                                              07.2014
             ĐẠO VIỆT

Đạo Việt sáng đạo Tiên Rồng
Ngàn năm đẹp mạnh vợ chồng trời xe
Rồng cha mạnh mẽ chở che
Mẹ Tiên xinh đẹp tràn trề yêu thương.

Thờ mẹ, thờ đẹp thơm hương
Bao dung, hòa hiếu vầng dương trên đầu
Nghĩa tình có trước có sau
Lá lành đùm rách, thương nhau đồng bào.

Cộng đồng để vững để cao
Như tre trong lũy che bao yên bình
Lý tình, trước hết trọng tình
Đức tài, đức chính mẹ sinh ra tài.

Chiến tranh tiếp chiến tranh hoài
Trọng văn quý võ, kết hai đại toàn
Dân chủ, nhân chủ, nhân văn
Nên Văn Lang dựng mấy ngàn năm qua.

Thái quá bỏ, chọn thái hòa
Con số thì chọn 2, 3, 5 liền
Cội nguồn trọng cúng tổ tiên
Anh hùng hóa thánh lập đền thờ chung.

Với dân hiếu, với nước trung
Hiền tài, đạo học vì hưng vì giàu
Sáng tạo thì mới tiến mau
Chủ nhân văn hiến đi sau, đau lòng!

Thành tâm có bạn bè đông
Năm châu bốn biển cùng trong một nhà
Vầng Li chói lọi đầu ta
Nước hình Thái Cực sáng lòa Việt Nam.
08.2014

Posted Tháng Một 15, 2016 by phuongquangchauvan in Uncategorized

TINH HOA VIỆT   Leave a comment

          TINH HOA VIỆT

Họ mình dòng giống Nguyên Phong
Cành Chiêu Minh tỏa sáng trong ngọc Trần
Chuyên cần tu đức, tích nhân
Chuyên cần luyện võ, rèn văn song toàn.

Nước yêu, yêu đến vô vàn
Hiếu dân, lồng lộng trời dân trên đầu
Tinh hoa Việt nối tiếp nhau
Minh triết Việt đến muôn sau sáng ngời.

Thái Tông công đức truyền đời
Vua anh hùng nối dõi nòi từ bi
Truyền ngôi, am mở Thái Vi
Vũ Lâm cảnh Phật tạo vì nước non.

Thái sư, Thượng tướng lòng son
Chiêu Minh công đức thơ còn muôn sau
Dân yêu Quốc Thúc dài lâu
Cờ thơ vua tặng công đầu, đức cao.

Băng Hồ vằng vặc vì sao
Nhà khoa học lớn biết bao công trình
Thương dân, yêu nước trọn tình
Đại Tư Đồ hóa Chí Linh cao vời.

Xanh trong ơi, sông Lô ơi!
Hai vầng nhật nguyệt hằng soi Đông Hồ
Người anh hùng của sông Lô
Cháu Đại Tư Đồ lừng lẫy Xương Giang.

Thù nhà, nợ nước hai mang
Võ văn rèn luyện xứng trang anh hào
Gươm nòi tin cậy mẹ trao
Dùng vào đại nghĩa, dùng vào cứu dân.

Lập nên ao Tó, rừng Thần
Phá Tam Giang, diệt sạch quân bạo tàn
Vào Lam Sơn, lắm gian nan
Đánh là thắng, giặc dữ tan, đầu hàng.

Đa Căng, Thuận Hóa, Xương Giang…
Non sông Đại Việt vẻ vang thu về
Quyền cao chức trọng chẳng mê
Xin vua hưu trí tại quê hương mình.

Thương dân vất vả, điêu linh
Chiến chinh qua, mới hòa bình, nghèo xơ
Dạy dân biết dụng sông Lô
Đóng thuyền chuyên chở, mở lò gốm, vôi.

Nghề khôi phục, ruộng vườn tươi
Khuyến tài, khuyến học người người ghi ân
Ác gian ghen sợ dòngTrần
Đặt điều vu khống gây oan tày trời.

Trung trinh và giữ giống nòi
Sông Lô Tổ hóa muôn đời xanh trong
Anh hùng dân tộc đức công
Đền đường trường tượng trong lòng nhân dân.
                                                                      12. 2015

Posted Tháng Mười Hai 28, 2015 by phuongquangchauvan in Uncategorized

TINH CHỮ   Leave a comment

         TINH CHỮ

01. Tinh chữ trữ thơ.
02. Tinh chữ trữ đạo.
03. Tinh chữ trữ minh triết.
04. Tinh chữ ngự sách vàng.
05. Tinh chữ ngự sách trời.
06. Tinh chữ thật sự phát quang.
07. Nhà thơ thờ tinh túy
Nghệ sĩ quý tinh hoa.
08. Mẹ nuôi bằng sữa, bằng thơ
Cho con khôn lớn đến giờ còn thơm.
09. Thực rực đạo.
10. Thơ hoa chữ, thiếu nữ hoa người.
11. Trăng hằng thơ.
12. Đầy thơ như nguyệt, nước Việt nước thơ.
13. Âu ơ, thơ mẹ ru con
Mẹ là thơ nhất, luôn nguồn thi ca.
14. Âm nhạc tạc tình.
15. Nhạc thơ thanh, tranh thơ màu.
16. Sáng tạo và yêu thương.
Dựng thiên đường mặt đất.
17. Ban ngày mới có ánh dương
Mặt trời tim tỏa yêu thương đêm ngày.
18. Hoa tỏa hương, thương tỏa thiện.
19. Thương đau dẫn đến thương nhau
Tình thương đích thực phép màu nhân gian.
20. Kết, nết trời.
21. Tình yêu, siêu kết.
22. Tình yêu, siêu ngọc của đời.
23. Kết hai thành một, thành nhiều
Tình yêu siêu kết, tình yêu đạo người.
24. Tinh túy, tinh khiết, tinh hoa
Tâm trong, tâm sáng, tâm hòa mà nên.
25. Tinh tú tụ sáng.
26. Tinh khôn chôn dại.
27. Tinh lực, sức đời.
28. To gốc rễ cây xanh tươi
Lớn đức nhân người hồng phúc.
29. Đất cằn cây khô còn trả quả
Hiếu đạo người sao chả bằng cây.
30. Sinh đạo trời, nuôi đạo đất, hiếu đạo người.
31. Hiếu bỏ, nỏ người.
32. Hiếu thảo, ngọc bảo cuộc đời.
33. Chí hiếu, diệu con.
34. Hiếu biếu phúc.
35. Bao dung, chung lòng vũ trụ.
36. Bao dung, trung tâm đức hạnh.
37. Đức hạnh, thánh đời.
38. Đức hạnh, mạnh nhất đời.
39. Thiện lòng bao chứa, bao dung
Lòng trời, đất, mẹ nét chung, thiện lòng.
40. Tâm Không mông minh cõi Phật.
41. Tâm Không mới chứa mênh mông
Bình không mới chứa rượu trong đầy lòng.
42. Bao chứa tựa Tâm Không.
43. Rỗng lòng mới trong tiếng trúc.
44. Biển khơi bao chứa, bao la
Hẹp hơn lòng mẹ, lòng cha, lòng trời.
45. Con thấy gì chứa bao, lại nôn nao nhớ mẹ.
46. Ôm ấp, cấp Sinh Thành.
47. Đùm bọc, ngọc tâm.
48. Bao bọc, học trời.
49. Không bồng có.
50. Lành trong lòng nước, phước thiện lòng người.
51. Nhân từ, nhân hậu, nhân hòa
Nhân đức, nhân nghĩa trao ta phúc hồng.
52. Tu thân cho tới Phật Cười
Cười tươi mới có cười tươi vào nhà.
53. Ngàn mắt ngàn tay thân gầy lớp lớp
Cứu độ người, Phật tích hợp toàn năng.
54. Mạnh thắng yếu ấy chuyện thường
Yếu thắng mạnh mới là gương soi đời.
55. Đàn ngân, lời của thánh thần
Đổi đời, nghe tiếng đàn ngân ân tình.
56. Gió vờn cây cỏ lung lay
Dương cầm tâm lặng, thơ hay ngây lòng.
57. Hiền lương, trường đời dạy.
58. Suốt đời ta học làm người
Vịn minh triết Việt, vịn lời mẹ ru.
59. Trời che, đất chở, nhân hòa
Vầng minh triết Việt soi ta trong đời.
60. Nhận, trao một cặp sinh đôi
Chẳng có trên đời chỉ nhận không trao.
61. Rộng đẹp, hẹp xấu lòng người
Chẳng cho vô nhận, sự đời lâu nay.
62. Cho trước, được sau.
63. Nhờ cơm no, nhờ cho có.
64. Muốn no, cho đói.
65. Gieo nhân ngãi, hái quả phúc.
66. Mất tất được.
67. Cho nhiều, siêu giàu.
68. Cho, kho báu.
69. Cảnh giác, ác sợ.
70. Gần ác, cảnh giác hơn.
71. Cảnh giác vác an.
72. Mất cảnh giác, gác an lành.
73. Ô nhiễm, hiểm ác làm.
74. Ác đầu nguồn, luôn cảnh giác.
75. Ác đầu sông, trông thật kỹ.
76. Thiện đầu nguồn, luôn sạch nước.
77. Vô phúc làm đục nước nguồn.
78. Môi sinh, thân mình giữ sạch.
79. Môi trường, yêu thương như mẹ.
80. Khai thác bừa là khai tử
Thiên nhiên ắt khử vô minh.
81. Ô nhiễm người trước, nước ô nhiễm sau.
82. Làm nhiễm ô, vô ngục tối.
83. Nuôi nấng, đấng Sáng Tạo.
84. Trời sinh tất, đất nuôi cả.
85. Mẹ đẻ tất, đất mẹ nuôi.
86. Đạo thờ mẹ đẻ văn hiến.
87. Con đông, còng mẹ.
88. Con khóc, nhọc mẹ.
89. Con khổ, hổ bố mẹ.
90. Mẹ goá con côi, đến trời cũng xót.
91. Mồ côi, nôi thiện.
92. Côi cút hút thương yêu.
93. Côi cút, Bụt độ.
94. Tâm sáng, rạng đời.
95. Tâm minh sinh phúc.
96. Tâm siêu, nhiều vệ tinh.
97. Tâm trí chỉ đường.
98. Tâm đức, tâm tình, tâm phúc
Đời người sáng rực chữ tâm.
99. Tâm tối, tội lỗi.
100. Tâm đen, hèn kiếp.
101. Mù tâm, thâm độc.
102. Tà tâm, thâm độc.
103. Tâm loạn, nạn chắc.
104. Tâm mù, thù hận.
105. Lãnh đạo tạo thế nước.
106. Lãnh đạo tạo mạnh giàu.
107. Lãnh đạo tạo giỏi.
108. Lãnh đạo tạo hệ thống.
109. Lãnh đạo tạo mới.
110. Cứu cánh, lãnh đạo làm.
111. Lãnh đạo đức tài, ai cũng phục.
112. Sống ích, đích đời.
113. Mục tiêu mờ, chờ thất bại.
114. Mục đích xa, qua nhiều bước.
115. Hoa không hương, người không thương.
116. Giảm phúc, xúc phạm người.
117. Xa hoa, tà gần.
118. Lương tâm, lương thiện, lương tri
Trên bầu trời hạnh ba vì sao tâm.
119. Yêu thương, trường phúc.
120. Yêu thương, quê hương hạnh phúc.
121. Sĩ diện người, giữ bằng tình
Thì sĩ diện mình chẳng thể mất đi.
122. Được mất mà cứ chi li
Mất nhiều, được chỉ tí ti trong đời.
123. Mất nhiều vì nắm chặt tay
Giữ được một cái đến nay: hẹp hòi.
124. Lửa giận thiêu cháy khôn ngoan
Giận quá thiêu cháy ra than đời mình.
125. Người cao ý chí, hùng vĩ cuộc đời.
126. Mặt người cười tươi, hoa trời đất nở.
127. Chuyển thù thành bạn, tự mình
Chân thật, chủ động, bằng tình, bằng tâm.
128. Tin yêu, siêu mạnh.
129. Tín, vịn tiến lên.
130. Lầm lỡ hay đỡ ta lên.
131. Lầm lỡ nhắc nhở ta hoài.
132. Đam mê về đích sớm.
133. Khát vọng, chóng thành.
134. Khao khát, đạt nhanh.
135. Khao khát phát quang.
136. Khát khao, cao chí.
137. Khát khao trao báu.
138. Có đức chí, vĩ nhân thành.
139. Ý chí, khí luyện nên.
140. Ý chí, khí chất hùng.
141. Thế bí, chí phá.
142. Kiên trinh, tình giữ.
143. Kiên trinh, đinh ninh giữ lòng.
144. Kiên nhẫn dẫn thành công.
145. Gan san khó.
146. Gan, tan sợ.
147. Gan, gian nan vượt.
148. Văn hóa suy, nguy dân tộc.
149. Nguy cơ lo trước, nước đến đã dời.
150. Điều kiện, sáng kiến tạo ra.
151. Tích cực lực nâng, tiêu cực lực cản.
152. Năng lực thấp cao, dựa vào kết quả.
153. Thời cơ đổi thay, chuyển ngay làm chủ.
154. Đổi thay thời cuộc, bắt buộc thích nghi.
155. Thời cơ, thờ ơ mất.
156. Chần chừ từ cơ hội.
157. Chần chừ, hư việc.
158. Cơ hội chóng qua, rề rà tất mất.
159. Lề mề bê dở.
160. Nhẫn nại, bại chẳng.
161. Nhẫn nại, đại thành.
162. Đố kị chỉ tồi.
163. Đố kị hủy thiện.
164. Nói xấu sau lưng, tự bưng lấy xấu.
165. Người bôi nhọ, khó sạch mình.
166. Bôi nhọ người, đời dơ bẩn.
167. Tự chủ, phú cường.
168. Làm chủ, đủ quyền.
169. Làm chủ, ngự phúc.
170. Nhân văn, nết ăn nết ở.
171. Thô lỗ cục cằn, nhân văn chẳng có.
172. Nhân văn ngăn ác.
173. Nhân văn, căn cước người.
174. Tự do, vạn kiếp người nuôi
Làm theo luật trời mới có tự do.
175. Luật trời buộc, kéo người theo
Người mà buộc nữa, tự đeo xích xiềng.
176. Theo quy luật, thật tự do.
177. Tự do, kho quyền.
178. Tự do. kho báu.
179. Dân trí cao, trao nước phúc.
180. Nhịn để vui, lui để tiến.
181. Tự do, no ấm.
182. Tự do cho chân lý.
183. Tự do cho phúc.
184. Kỷ cương, đường tự do.
185. Nghiêm kỷ luật, thật tự do.
186. Tuân pháp luật, thật tự do.
187. Phạm pháp luật, mất tự do.
188. Tự do không, gông xiềng có.
189. Độc tài thắng, chẳng tự do.
190. Nhường, hương đức.
191. Nhường cơm, thơm lòng.
192. Nhường áo, thảo lòng.
193. Khiêm nhường, lương thiện.
194. Khiêm nhường, trường phúc.
195. Nhịn nhường, đường sáng.
196. Nặng đảm đương, nhường người nhẹ.
197. Khó đảm đương, nhường người dễ.
198. Ganh họa vương, nhường phúc vấn.
199. Chẳng nhường, đường tắc.
200. Tuyệt vời chẳng ở cuối trời
Mà gần ta nhất, người ơi, mẹ mình.
201. Vĩ đại nhất, mẹ gần ta nhất.
202. Cha núi công, sông nghĩa mẹ.
203. Làm đau mẹ chín tháng trời
Hận mình, con khóc chào đời oa oa.
204. Vết thương, mở đường đi tới.
205. Vết thương, thường nhắc.
206. Cố chấp. vấp nhiều.
207. Cố chấp, thấp mình.
208. Lao động, sống đời.
209. Thành nhân, cần lao.
210. Minh bạch, sạch nghi ngờ.
211. Mọi thứ, tự chứng minh.
212. Chán đời, rời chí.
213. Chán đời, rời phúc.
214. Chán chường, đường cụt.
215. Chán nản cản đường.
216. Chán ngấy, bậy mang.
217. Chán đời, chán nản, chán chường
Bỏ ngay mới có yêu thương, phúc hồng.
218. Rộng rãi chứa được lắm người
Hẹp hòi chỉ chứa một thôi, chính mình.
219. Cân bằng ít hơn lệch nhau
Nên trời đầy biến, hằng đâu có nhiều.
220. Dấu vết ghi lại chủ nhân
Để ai cần gặp, cứ lần thì ra.
221. Vật, người gắn kết lâu dài
Vật là tín hiệu, hình hài chủ nhân.
222. Cao cõng thấp để cao hơn
Thấp hướng cao, để không còn thấp luôn.
223. Sinh con cha mẹ, đất trời
Sinh người xã hội, người ơi, nhớ đời.
224. Yêu nhau bốn mắt ta nhìn
Anh chung thủy giữ, em gìn nết na.
225. Yếu trong kết với mạnh ngoài
Lớn hơn, tất thắng những ai đối đầu.
226. Hai tai, một miệng an bài
Để người nói một, nghe hai lần nhiều.
227. Nói cho, nghe nhận an bài
Nói tự lọc, nghe có tai lọc rồi.
228. Lá hai mặt, lá rung rinh
Người hai mặt, người bị khinh cả đời.
229. Lá hai mặt, hiếu đất trời
Người hai mặt, đúng là người bỏ đi.
230. Giấy hai mặt, giấy trắng tinh
Người hai mặt để đời khinh đen lòng.
231. Mở, rực rỡ vào.
232. Kín vỡ, mở còn.
233. Mở gỡ bí.
234. Mở, dỡ vây.
235. Mở, sở hữu ngoài.
236. Biết dùng ngoại lực dễ thành
Nên thù vây nhốt hùng anh vòng vòng.
237. Cô lập, dập lửa.
238. Độc lập dập nô lệ.
239. Độc lập ấp hạnh phúc.
240. Cứu khổ, tổ phúc.
241. Cứu nạn, giải hạn cho mình.
242. Cứu nạn, vạn phúc.
243. Giúp người, đời phúc.
244. Ngửa mặt ắt gặp thấp hèn
Cúi làm dấu hỏi ắt nên cao vời.
245. Lòng mẹ và lòng thiên nhiên
Thay nhau ôm ấp người, quên sao đành.
246. Làm phúc người, lớn phúc mình
Lời mẹ dạy dỗ, đinh ninh trong lòng.
247. Làm phúc cho cả cộng đồng
Phúc mình mới lớn mới hồng, người ơi.
248. Làm phúc được phúc, lẽ đời
Gieo gió gặt bão, sáng lời mẹ răn.
249. Xa thân, gần thích.
250. Gần cần ít sức đã nên
Xa cần gấp bội, chớ quên lượng mình.
251. Gần, đến gần đích của xa
Sinh sinh hóa hóa xẩy ra khi gần.
252. Với khôn mạnh, xa nên gần
Xa chinh phục bởi đôi chân kéo dài.
253. Cá nhân kết với cộng đồng
Sáng tạo kết với chung lòng, thành công.
254. Lành ham sách, rách ham chơi.
255. Tìm vợ chợ đông, tìm chồng thư viện.
256. Hóa công xây mới dở dang
Nên người xây tiếp khang trang đất trời.
257. Hóa công tích hợp vào người
Mọi tinh hoa của đất trời, người ơi.
258. Ganh, nhanh bỏ.
259. Ganh ghét, nết hư.
260. Ganh ghét, bét đời.
261. Ganh bét, ghét tồi.
262. Tị hiềm kiềm chế phúc.
263. Thấy hình qua gương, thấy tình qua mắt.
264. Làm gương, trường đời.
265. Ánh sáng đáng làm gương.
266. Súng chen, sen nhường.
267. Ánh sáng xứng đáng làm gương
Hương làm gương thật phi thường hoa sen.
268. Nịnh bợ sợ thẳng ngay.
269. Nịnh lĩnh họa.
270. Nịnh, tính hèn.
271. Nịnh, tính gian.
272. Nịnh nọt, hót hay.
273. Nịnh nọt lấy ngọt lừa người.
274. Nịnh hót, xót đời.
275. Nịnh bợ, chớ nghe.
276. Bạn nịnh bợ, sợ hơn thù.
277. Thâm, tâm tà.
278. Thâm châm ngòi họa.
279. Ác thâm, lâm nạn.
280. Thâm tầm họa.
281. Thâm độc, gốc ác.
282. Thiện căn ngăn ác.
283. Thiện biến ác thành lành.
284. Ác bỏ, có thiện.
285. Ác vác họa.
286. Ác, thác còn dơ.
287. Ác, vạc dầu.
288. Ác, bạc đời.
289. Ác nghiệt, tiệt nòi.
290. Ác tâm, thâm độc.
291. Ác cát lùng, hung luôn gặp.
292. Ác tâm ý bị đầu rơi
Ác hành nhanh liệt, ác lời đời câm.
293. Trộm cắp gặp nguy.
294. Kẻ cắp đắp mồ mình.
295. Trộm vật, mất đức.
296. Trộm tình sinh họa.
297. Cần cù thu báu.
298. Cần mẫn nhận vàng.
299. Chuyên cần, thần của.
300. Cẩn thận nhận vàng.
301. Cẩn thận quá hóa không hay
Thời cơ qua mất, trắng tay, trễ tràng.
302. Chẳng có người thành công
Mà đời không cố gắng.
303. Gắng thắng tất.
304. Gắng đặng thành.
305. Gắng chẳng thua.
306. Nghèo khổ, cố gắng chẳng còn.
307. Chia được thương.
308. Chia phúc tức nhân phúc.
309. Tích đức, nhân làm.
310. Gian dối, tội to.
311. Giả dối, khối họa.
312. Giả dối, tội thật.
313. Gian trá phá đời.
314. Xỏ lá, vạ to.
315. Lèo lá, ngã đau.
316. Dối trá hóa quỷ.
317. Gian giảo, thạo lừa.
318. Lọc lừa, thừa ác.
319. Khoác lác vác họa.
320. Đểu cáng, thượng hạng lọc lừa.
321. Lừa gạt, mạt kiếp.
322. Lừa phỉnh lĩnh họa.
323. Tráo trở, nợ đời.
324. Tráo trở, dở mang.
325. Điêu, siêu tồi.
326. Điêu ngoa, tà dẫn.
327. Lật lọng, hỏng đời.
328. Lật lọng, trọng tội.
329. Ba que, phe lừa.
330. Xum xoe che tội.
331. Xum xoe lòe giỏi.
332. Dối lừa ưa khờ dại.
333. Lừa bất chính, phỉnh bất nhân.
334. Lừa hèn mạt, gạt tệ tồi.
335. Lừa dối, tối đời.
336. Lừa mang tội, dối mang vạ.
337. Khó nhọc mọc cánh.
338. Khó nhọc, ngọc có.
339. Giàu, sau mồ hôi đổ.
340. Đức giàu, mau mạnh.
341. Giàu theo, nghèo giúp.
342. Giàu teo, nghèo khinh.
343. Phát minh sinh giàu mạnh.
344. Công nghệ cao trao hiện đại.
345. Công nghệ chế mạnh giàu.
346. Cánh đồng trồng no ấm.
347. Làm được, nước hưng.
348. Công nghệ mua, thua người chắc.
349. Công nghệ nguồn, luôn thế mạnh.
350. Khoa học không, công nghệ chẳng.
351. Vòng danh lợi trói kiếp người
Yêu thương chắp cánh cho đời bay cao.
352. Lợi ích, đích đến.
353. Lợi hại phải bỏ.
354. Lợi ích đích đến thông thường.
Lợi mang làm đường lợi hại, chớ đi.
355. Ích vun xới, lợi thu về. 
356. Lợi biết, thiết thực.
357. Lợi cực đại, hại cực tiểu
Sáng khôn luôn chiếu cõi người.
358. Lợi làm mồi, tồi mắc bẩy.
359. Danh lợi ham, tham si dẫn.
360. Danh ham gông nặng cổ treo
Lợi ham, quỷ dữ bám theo chia phần.
361. Hứa chứa đức.
362. Chân hứa chứa tin cậy.
363. Hứa bừa, thừa dối.
364. Hứa bậy, tin cậy mất.
365. Hứa vội, dối lời.
366. Chỉ tin lời hứa người ngay
Kẻ gian lời hứa gió bay đen đời.
367. Thất hứa chứa lừa.
368. Trọng hứa chứa tín.
369. Đất hứa chứa cả buồn.
370. Đức mạnh gánh nước non.
371. Khoan dung đối với mọi người
Với mình nghiêm khắc thì đời đẹp tươi.
372. Khoan dung, trung chính.
373. Kiêu ngạo tạo hại.
374. Kiêu ngạo báo ngu si.
375. Kiêu kỳ đi với cô đơn
Kiêu căng, kiêu ngạo kém hơn mọi người.
376. Kín đáo bạn với khiêm nhường
Huênh hoang, khoe mẽ, phô trương một phường.
377. Vỗ ngực, thực tồi.
378. Ngực vỗ, hổ đời.
379. Khiêm tốn được vàng, khoe khoang mất hết.
380. Khiêm tốn đốn gục huênh hoang.
381. Kiêu căng, tăng người ghét.
382. Kiêu căng, tăng vạ.
383. Kiêu, tiêu chắc.
384. Khôn phô, khờ lộ rõ.
385. Khoe khoang mình tự hạ mình
Kêu to thùng rỗng, người khinh cả đời.
386. Khoe che thật.
387. Khoe khoang mang hại.
388. Khoe khoang mang dại.
389. Khoe khoang, xoàng thật.
390. Nói bừa, thừa vạ.
391. Yêu đời nuôi phúc.
392. Đức dũng thiếu, yếu hèn đời.
393. Hay giữ, khử dở.
394. Tự tiện, thiện mất.
395. Trung thực, lực nâng đời.
396. Chính trực, lực hút đời.
397. Đạo lý chỉ thiện.
398. Vô độ, khổ mang.
399. Điều độ thuốc bổ lâu dài.
400. Vui điều độ, khổ thái quá.
401. Điều độ nhớ, chớ thái quá.
402. Thái quá chả thành.
403. Thái quá phá đời.
404. Quá đáng, giáng họa.
405. Sáng quá, lóa mắt.
406. Trong quá, cá chết.
407. Cưng quá hóa hư.
408. Cứng quá hóa giòn.
409. Chặt quá hóa hỏng.
410. Cực độ, lộ khác.
411. Cực thịnh định suy, cực đỉnh định thoái.
412. Cực hữu cực tả, tất cả đều nguy.
413. Vu oan, tàn độc.
414. Vu khống, hành động tiểu nhân.
415. Vu khống chống mình.
416. Vu vạ, họa mang.
417. Đồng minh sinh mạnh.
418. Yếu, thiếu đồng minh.
419. Đoàn kết hết yếu hèn.
420. Kết đoàn, toàn thắng.
421. Đoàn kết hết mực thời binh
Mới nhanh giàu mạnh, văn minh bằng người.
422. Vui vẻ đẻ phúc.
423. Khổ đau lui, vui vẻ tới.
424. Vui giúp ích, thích cứu nạn.
425. Càn dở chở họa.
426. Ham được mất, chất khổ đau.
427. Thắng thua, mua khổ.
428. Đua đòi, ngòi họa.
429. Sống thương, hương chết.
430. Sống đẹp nết, chết thơm tho.
431. Sống mất nết, chết còn dơ.
432. Hy vọng cõng đích.
433. Hy vọng, chóng thành.
434. Hy vọng có lọng che đầu.
435. Hy vọng quá hoá thất vọng.
436. Đá cõng nhau thành núi
Cây che nhau thành bụi thành rừng.
437. Phúc quạ, họa gà.
438. Gây gổ, khổ nhiều.
439. Thách thức, sức bật cần.
440. Thách thức, sức sống nâng.
441. Khôn ngoan, gian nan dạy.
442. Đức mất, bất chính.
443. Bất cẩn nhận buồn.
444. Cô đơn hơn chết.
445. Đức của hoa là hương, phúc của hoa là quả.
446. Mạo hiểm kiếm được nhiều vàng.
447. Hoài bão tạo tài.
448. Sợ khổ khổ có, bỏ khổ khổ hết.
449. Dục vọng, hỏng đời.
450. Dục vọng, thòng lọng đeo cổ.
451. Tụ loại, đại quy luật.
452. Nhân loại, đại đích.
453. Đại đồng bồng nhân loại.
454. Internet kết nhân loại.
455. Kết nhân loại, vĩ đại làm.
456. Đức hạnh, tránh phô trương.
457. Khen mình chớ, nhớ khen người.
458. Người tốt chỉ xấu của ta
Người mà tâng tốt, tâm tà, chớ nghe.
459. Thật bất diệt.
460. Sự thật bật đèn lên.
461. Chân thật bật sáng.
462. Con là một tổng cộng dồn
Cha mẹ cộng tới cội nguồn tổ tông.
463. Gốc rễ chăm, cây xanh tươi
Tổ tông thờ, người hồng phúc.
464. Người có tổ tông, sông có nguồn mạch.
465. Rễ sâu, lâu gốc.
466. Đầu bốc lửa to, ra tro sự nghiệp.
467. Nóng nảy cháy khôn.
468. Nóng tính làm lính không xong
Đừng mơ thủ lĩnh mà mong mà cầu.
469. Bực mình, tình giảm.
470. Giận dữ trữ điên.
471. Thịnh nộ, đổ vỡ.
472. Thịnh nộ lộ yếu.
473. Bực tức, đức giảm.
474. Bực bội, tối tâm.
475. Kiềm chế bế hòa.
476. Kiềm chế, bể nước cần dùng
Dập cơn lửa hận đang bừng, người ơi.
477. Thực tế đẻ sáng tạo.
478. Thực tế đẻ mới mẻ.
479. Thực tế bế sáng khôn.
480. Lý thuyết suông, buông thắng lợi.
481. Tay nói hay hơn miệng.
482. Thực dụng, bụng no.
483. Tài năng tăng giàu mạnh.
484. Nhìn xa, va ít.
485. Nhìn xa thấy rộng, cộng giỏi nhân tài.
486. Kỷ niệm chiếm hồn.
487. Thích tiếng tăm, tâm chẳng sáng.
488. Khéo léo kéo vụng về.
489. Khéo quá hóa vụng.
490. Khéo tay, hay việc.
491. Thất đức bất tài, đứng ngoài hạnh phúc.
492. Làm nhục, ngục chờ.
493. Làm nhục, gục đời.
494. Trong múc, đục không.
495. Chui tủi, lủi nhục.
496. Cúi luồn, buồn kiếp.
497. Cúi buồn, luồn nhục.
498. Luồn tủi, cúi buồn.
499. Luồn cúi, tủi nhục.
500. Luồn cúi, rụi đời.
501. Tâm sáng trong, lòng thòng bỏ.
502. Khó khăn, lăn vào mới hết.
503. Khó khăn sao ngăn chí lớn.
504. Trong bể khổ đau, ngọc châu mới có.
505. Đau tột cùng, ngọc lòng trai
Khó tột cùng có thiên tài vượt qua.
506. Trước gây khổ đau, sau chịu đau khổ.
507. Khổ, chớ đổ khách quan.
508. Đổ khách quan, toàn kẻ kém.
509. Chủ quan, toàn bại.
510. Chủ quan, an mất.
511. Chủ quan, tan đời.
512. Thận trọng, chóng thành.
513. Thận trọng đọng khôn ngoan.
514. Hoa, hôm qua mang tới.
515. Hiện tại kết hai
Tương lai, quá khứ.
516. Sống cùng quá khứ, tương lai
Trẻ già ta có cả hai vẹn tròn.
517. Thân này kết hai
Thân trong, thân ngoài.
518. Tinh, khí, thần thân nuôi cả.
519. Khí sinh tinh.
520. Thần, chân khí.
521. Ham giúp dân, nhân đức thịnh.
522. Gia đình, tình xây.
523. Thuận hòa, gia bảo.
524. Gian truân, cần chí lớn.
525. Gian truân, nhân đức vượt.
526. Thiên thời, địa lợi, nhân hòa
Chẳng bao giờ có khi mà ác tâm.
527. Khoa học, tầm vóc người nâng.
528. Khoa học nhọc tìm chân lý.
529. Khoa học vì chân lý, chính trị vì phúc dân.
530. Lạc hậu qua, khoa học dẫn.
531. Lạc hậu, xấu đời.
532. Lạc hậu lạc lỏng, nhanh chóng bỏ đi.
533. Cộng đồng, công lý dựng.
534. Công lý, chí cộng đồng.
535. Việc to, người lo phải giỏi.
536. Việc công, xông vào gánh vác.
537. Chân sáng, mỹ đẹp, thiện lành
Dẫn người đến với minh anh, phúc hồng.
538. Cứng mềm, biết dụng vững vàng
Như tre trong lũy trong hàng cao xanh.
539. Đi sau, mau tiến kịp người.
540. Tiên phong luôn trong vinh hạnh.
541. Tiên phong, lòng dân quý.
542. Đi trước rước vinh hoa.
543. Khai thông, công đầu.
544. Nhỏ nhen, ghen tỵ.
545. Giản dị, vĩ đại mang.
546. Lễ phép, đẹp lòng.
547. Lịch sự trữ vàng.
548. Tế nhị, chị khôn ngoan.
549. Thối chí, quỷ thích.
550. Nản chí, phí sức.
551. Nản cản thành công.
552. Nản, hoạn nạn bám theo.
553. Nản lòng chẳng mong tới đích.
554. Cái tôi trọng, hỏng cả đời.
555. Cái tôi lôi mình xuống.
556. Ích kỷ chỉ buồn.
557. Ích kỷ, hỉ mất.
558. Ích kỷ, phí đời.
559. Ích kỷ, quỷ dẫn.
560. Của người héo. của mình tươi
Sống ích kỷ thế cả đời người khinh.
561. Vì mình nhục thân, vì dân cao thượng.
562. Níu nhau cùng xấu như nhau
Thói ích kỷ chỉ đi sau mọi người.
563. Ích kỷ chỉ ao, hào phóng rộng biển.
564. Sẻ san gánh nặng của người
Cho lòng nhẹ nhõm, cho đời thiện hơn.
565. Ưu tú tụ lực lượng.
566. Đức mạnh, lãnh tụ.
567. Thông sáng, chính đáng, trong lành
Mới là trí huệ, minh anh của người.
568. Vun đức, phúc hái.
569. Đức độ, tổ phúc.
570. Cây đức tài, sai quả phúc.
571. Sứ mệnh, lệnh tiến công.
572. Nuôi vấn đề, mê giải quyết, nết nhân tài.
573. Khuất phục, nhục đời.
574. Đầu hàng mang nhục.
575. Quỳ gối, thối chí.
576. Quỳ gối, tối đời.
577. Tài giỏi biến đổi tình hình.
578. Hám lợi trước mắt, mất lợi lâu dài.
579. Chi li vứt đi mới rộng.
580. Vui khi đau khổ người vơi
Buồn khi làm mất vui tươi của người.
581. Trí huệ, tuệ thiện.
582. Bản năng, măng trí tuệ.
583. Mở đường mới, tới vinh quang.
584. Xô người chớ, nhớ đỡ người.
585. Chia nạn, bạn vàng.
586. Biết làm giàu, biết sống mừng
Biết đi chẳng ngã, biết dừng chẳng nguy.
587. Bể khổ, núi gian lao
Cho người cao và rộng.
588. Ngược sông gặp thác, cao, trong
Xuôi sông gặp rộng, mặn nồng, phong ba.
589. Nguyên, hanh, trinh, lợi trời sinh
Thành, thịnh, suy, huỷ quá trình đất nuôi.
590. Giọt rời nước dễ bốc hơi
Hòa vào biển lớn, ôm trời bao la.
591. Nhận lỗi, đổi đời.
592. Hối hận nhận thiện.
593. An phận nhận lùi.
594. Dân hạnh, mạnh nước.
595. Nhiệt tình tinh thông, thành công luôn đến.
596. Trước rước sau, cùng nhau tới đích.
597. Kinh nghiệm, tiệm vàng.
598. Từng trải hái kinh nghiệm.
599. Thông thái, đãi người.
600. Thông thái bằng từng trải cộng thông minh.
601. Thông thái, vĩ đại mang.
602. Thông thái hái phúc.
603. Thông thái, bại lùi.
604. Mẫu mực thực thầy.
605. Gương mẫu, xấu bỏ.
606. Gương mẫu đậu bến thương.
607. Gương mẫu tậu phúc.
608. Tài tổ chức, sức dân tăng.
609. Thương dân, nhân đức.
610. Xa dân, nhân mất.
611. Xa dân, gần vực.
612. Dân xa, tha hóa.
613. Gần dân nhân thiện.
614. Vĩ nhân, dân thờ.
515. Nghĩa nhân, dân quý.
616. Vua sáng rạng dân, vua đần dân tội.
617. Dân chẳng theo, chống chèo cũng lật.
618. Dân quyền truyền mạnh.
619. Dân sinh, minh chủ.
620. Dân chủ, ngự phúc.
621. Dân chủ, ngự văn minh.
622. Dân ý, dân trí, dân sinh
Dân quyền, dân chủ, dân tình, trời dân.
623. Thành nhân trước, thành công sau
Vì dân, thủng ngực, rơi đầu, sá chi.
624. Quyền lực, sức dân.
625. Đức nhân, dân dạy.
626. Đức nhân, dân cần.
627. Dân than, càn khôn động.
628. Hành dân, nhân mất.
629. Mọt dân, cần diệt.
630. Cứu dân, nhân đức lớn.
631. An dân, cần mạnh giỏi.
632. Việc khó, có dân giúp.
633. Dân giàu, sâu gốc nước.
634. Đại nhân, dân gần.
635. Quyền cao, dân trao mới được.
636. Giở giói, trói dân.
637. Yêu dân, thần phúc.
638. Sức dân, thần lực.
639. Quê hương, thương yêu ấp ủ.
640. Quê hương yêu dấu
Thành máu trong con.
641. Làm chết hoa, xa xót lòng thiện.
642. Cuộc đời có dại có khôn
Có cao có thấp đều con đất trời.
643. Nhiều trong một, tích hợp thành
Con đường sáng tạo minh anh của trời.
644. Chậm chết dành, nhanh sống tặng.
645. Chậm khó thành, nhanh dễ đạt.
646. Nhanh, thành công lớn.
647. Nhanh giành nhiều lợi thế.
648. Chậm ngậm buồn.
649. Chậm trễ, bể sầu.
650. Trễ tràng mang xấu.
651. Trễ nải, bại chắc.
652. Mọc thành rừng cây tốt tươi
Sống cộng đồng người hồng phúc.
653. Lợi ích nhịn nhường, yêu thương làm đích.
654. Lợi ích tranh giành, trở thành thù địch.
655. Của chung đừng dùng phí phạm.
656. Của chung, cùng giữ.
657. Đe dọa, họa gặp.
658. Hoàn chỉnh có, bỏ cầu toàn.
659. Hoàn chỉnh, chính tài đức tạo.
660. Minh sinh đức.
661. Sáng tạo, đạo chung trời người.
662. Sáng tạo chung đạo trời người
Thiên tạo, nhân tạo sinh sôi vĩnh hằng.
663. Đường mòn còn đâu mới.
664. Phát minh sinh sáng.
665. Sáng chế bế mạnh giàu.
666. Sáng chế, thế mạnh.
667. Sáng chế, đời bế đời bồng.
668. Sửa mình, minh đức.
669. Sửa mình, minh dẫn.
670. Sửa tên, nên đích.
671. Chỉnh mình sinh phúc.
672. Mình chỉnh lĩnh phúc.
673. Điều chỉnh lĩnh tối ưu.
674. Phúc san, tràn phúc.
675. Phúc san sẻ, đẻ thêm phúc.
676. Phúc, phục vụ người.
677. Dốt đốt đời.
678. Dốt nát, mạt đời.
679. Dốt đặc, giặc đời.
680. Con người với nước giống nhau
Làm trong thì khó, đục ngàu dễ không.
681. Nước lọc, ngọc mài.
682. Trong lọc, học thông.
683. Sách mách lời vàng.
684. Sách vạch đường lên.
685. Thuốc từ cây, mây từ nước.
686. Phá cây, đầy tội.
687. Rừng, đừng phá.
688. Đói trói người.
689. Đói nói nhiều điều.
690. Bụng đói, nói mặc.
691. Bụng lép, khép lòng.
692. Ăn, răn nhiều điều.
693. Cho ăn, nhân nhất.
694. Thiện căn, ăn làm trời.
695. Thiện căn nhân phúc.
696. Ăn, dân cần trước.
697. Ăn bớt rớt tín.
698. Ăn nhường, lường nói.
699. Ăn vụng, bụng lo.
700. Ăn chực, cực thân.
701. Ăn tham, làm nhác.
702. Ăn bẩn nhận buồn.
703. Ăn bám, hãm đời.
704. Ăn gian, an mất.
705. Ăn mánh cánh tham.
706. Ăn sẵn, ngắn phúc.
707. Ăn sẵn chặn đường lên.
708. Ăn sang đẹp mang, giỏi giang ắt có.
709. Thời cuộc, buộc thích nghi.
710. Thức thời, đời mạnh.
711. Thức thời, rời khổ.
712. Sống vì mình, súc sinh không
Hãy trông tàu ngựa, hãy trông ong bầy.
713. Sống vì mình, tình chẳng có.
714. So bì được mất chi li
Người ích kỷ thế bỏ đi, chớ dùng.
715. Nhiệt tình, vinh quang có.
716. Nhiệt tình sinh phúc.
717. Bác ái hái phúc.
718. Bác ái, đại nhân.
719. Nhân ái tải phúc.
720. Nhân ái, đại đức.
721. Thượng an, nhàn hạ.
722. An có, bỏ nhàn.
723. Bình an, gan dạ giữ.
724. An, can đảm giữ.
725. An, gan dạ giữ.
726. Bât an, tan phúc.
727. Bất bình đẳng, chẳng thể yên.
728. Bất bình đẳng, gắng phá tan.
729. Bất công gông đời.
730. Bất công, không chịu.
731. Bất công, xông phá.
732. Bất công, bồng súng.
733. Bất công, đồng lòng phá.
734. Bền bỉ, chí tạo.
735. Bền bỉ chỉ thành.
736. Bền gan san khó.
737. Bền chí, nghị lực cao.
738. Bền gan, bền chí, bền lòng
Thành công, thành đạt, phúc hồng dài lâu.
739. Bền gan, bền chí, bền lòng
Thành công nối tiếp thành công trong đời.
740. Bệnh hoạn, nạn gặp.
741. Bệnh căn, ngăn gấp.
742. Bếp hồng bồng tổ ấm.
743. Nhà giữ nếp, bếp giữ lửa.
744. Phúc, bếp núc nuôi.
745. Thông thoáng, sáng vào.
746. Thơ toàn bích, thích đời đời.
747. Toàn bích, đích đẹp.
748. Chủ động, rộng đường tiến.
749. Xây chủ động, chống chủ quan.
750. Chủ động chống bị động.
751. Chủ động giữ, khử thụ động.
752. Chủ động tôn, chôn bị động.
753. Biên giới trói nhân loại.
754. Biên cảnh, mạnh cần.
755. Biên thùy, nguy vượt.
756. Biên cương, thường xuyên mạnh.
757. Nước cường, biên giới tỏ.
758. Biên giới, giỏi mạnh cần.
759. Siêu việt kiệt xuất, chất của thiên tài.
760. Sân, chân ác.
761. Bỏ sân, nhân có.
762. Bỏ hận, giận không.
763. Hận bỏ, có thương.
764. Hận bỏ, có phúc.
765. Thù hằn ngăn thiện.
766. Thù, mù tâm.
767. Thù thu oán.
768. Thù hận, cận ác.
769. Trả thù, mù quáng.
770. Hận người, nuôi ác.
771. Thù hận nhận họa.
772. Tâm sáng chẳng thù, tâm mù thù giữ.
773. Thù bỏ, nỏ họa,
774. Khoan hồng, không oán.
775. Khoan hồng trồng phúc.
776. Ung dung, anh hùng có.
777. Nụ cười, người hoa.
778. Người ơi, chớ phụ lòng đêm
Đêm ru giấc ngũ êm đềm năm canh.
779. Mỗi tia sáng một câu thơ
Bài thơ ánh sáng đợi chờ trăng lên.
780. Đức tài, tương lai sáng.
781. Việc lợi dân, cần làm trước.
782, Đức, sức sống.
783. Trí, lý tình theo.
784. Trí tuệ bế khôn ngoan.
785. Tín nhiệm, chiếm lòng.
786. Tín nhiệm, tiệm ngọc.
787. Thở than tan phúc.
788. Than thở chở họa.
789. Than thở mở họa.
790. Than vãn cản đời.
791. Cáng đáng, sáng tâm.
792. Lễ phép, đẹp đời.
793. Lễ bế văn minh.
794. Vô lễ, tệ mang.
795. Lời ngọc, lọc nói.
796. Lời vàng, sàng nói.
797. Lớn học nói ít, nít học nói nhiều.
798. Vầng dương trời, lương tâm đời
Cả hai soi sáng, sáng soi cõi người.
799. Mới mẻ đẻ tiến bộ.
800. Mù quáng, sáng bỏ.
801. Mưu trí, lý khôn.
802. Tốt cho mình, tốt nhỏ nhoi
Tốt nhiều người mới tốt tươi đời đời.
803. Cao thượng hướng người.
804. Thanh cao trao phúc.
805. Gian nan mình, bình an dân
Yêu người con Việt nhân văn, anh hùng.
806. Nhân tâm mở tầm ảnh hưởng.
807. Lòng thành, nhanh đạt.
808. Thành tâm giâm thiện.
809. Kể công, nông cạn.
810. Bê tha, sa vực.
811. Kén chọn, mọn được.
812. Lo toan, ngoan đảm.
813. Thẳng thắn nắn đời.
814. Cao ngôi thấp đức, cực dân
Kém tài ngai báu mất dần giang sơn.
815. Hại người vì lợi lộc mình
Súc sinh, quỷ dữ mang hình người thôi.
816. Vũ trang mang đức mạnh.
817. Kinh doanh, tranh giàu.
818. Giỏi kinh doanh, nhanh giàu mạnh.
819. Giỏi sản xuất, mất đói nghèo.
820. Nông dân cần khoa học.
821. Sản phẩm, đẫm mồ hôi.
822. Sành sỏi, giỏi làm.
823. Mũi nhọn, ngọn tên.
824. Mũi nhọn, chọn hường bay.
825. Oan, gian tà làm.
826. Oan, toàn quỷ làm.
827. Oan gia, tà làm.
828. Gièm pha, tà thuật.
829. Ghen, đen lòng
830. Ghen ăn, nhăn mặt.
831. Ghen ngược chuốc họa.
832. Ghen bỏ, có thiện.
833. Ghen hết, nết hiền.
834. Ghen tị chỉ tồi.
835. Ghen tuông buông tình.
836. Ghen bét, ghét tệ.
837. Ghen ăn tức ở, nết tồi
Bỏ đi nhanh chóng trong thời văn minh.
838. Thích khen, khăn đen bịt mắt.
839. Thích khen, đen gặp.
840. Khen mê, bê dở.
841. Dùng khen ngợi, lợi hơn nhiều.
842. Hay chê, bê tồi.
843. Mới lạ, cả mừng.
844. Cũ tối, mới sáng.
845. Cũ phá, lạ xây.
846. Kính già nhiều, yêu trẻ lắm.
847. Trẻ hoa, già quả.
848. Trẻ hoa, già lụa.
849. Yêu trẻ khỏe ra, kính già hưởng thọ.
850. Đức cao, trao phúc.
851. Sống dở chết dở, thương cây
To gò thành nhỏ, ai bày bonsai.
852. Lửa rơm nhanh tắt, ắt chẳng chín cơm.
853. Siêng tươi, lười héo.
854. Lưng còng, lòng thẳng.
855. Buồn lui, vui tiến.
856. Giận lùi, vui tiến.
857. Lùi biến, tiến hằng.
858. Vào tà, ra chính.
859. Vào hoa, ra quả.
860. Nước giàu mạnh, hạnh phúc dân.
861. Mạnh nước, phước mọi nhà.
862. Nước nhân văn, dân lương thiện.
863, Nước bần, dân khổ.
864. Nghèo đói mất, đất nước hưng.
865. Nước tụt hậu, xấu hổ dân.
866. Ưu đãi, ỷ lại nhiều.
867. Núp chụp lỗi.
868. Bới lông tìm vết, nết xấu bỏ ngay.
869. Chê bai, sai nhiều.
870. Chê bai, tài mọn.
871. Chê bừa, thừa họa.
872. Chân lý, giản dị mang.
873. Chân lý chỉ đúng nhất.
874. Thích nghi, đường đi minh triết.
875. Thích nghi vì sống.
876. Trước khổ đau, sau giàu có.
877. Trước đau, sau biết.
878. Ấm bọc, bóc lạnh.
879. Ham nịnh, lĩnh đau.
880. Nịnh ham, giam đời.
881. Phá phách, ách mang.
882. Phá ngang mang vạ.
883. Phá quấy, bậy làm.
884. Phá đám hãm đời.
885. Phá bĩnh lĩnh họa.
886. Phá hoại, hại đời.
887. Dại khờ, nhờ đời dạy.
888. Dại khờ vơ khổ.
889. Chểnh mảng ngáng đời.
890. Ham chơi, đời khổ.
891. Đẹp mã, giả mang.
892. Lạc lối, tối tới.
893. Bỏ cũ, rủ mới.
894. Tàn nhẫn, dẫn ngục.
895. To bỏ nhỏ ham, đời lam lũ chắc.
896. Lương thiện, hiển vinh.
897. Sòng phẳng, chẳng lụy.
898. Hư đốn, khốn cùng.
899. Nuông chiều, nhiều tật.
900. Tranh ăn ngăn tiến.
901. Chết vào, trao sống.
902. Thắng thế, dễ kiêu.
903. Ưu thế, dễ chủ quan.
904. Độ lượng, vượng phúc.
905. Rộng lượng hưởng phúc.
906. Hiện đại cải đời.
907. Hiện đại tải mạnh giàu.
908. Hiện đại tải văn minh.
909. Hiện đại hóa xóa lạc hậu.
910. Hiện đại hóa xóa đói nghèo.
911. Hiện đại hóa, hiệu quả cao.
912. Sửa tựa vào tốt.
913. Sửa sai trái, hái phúc hồng.
914. Sửa lỗi lầm, tâm trong sáng.
915. Sửa sai, tài chí có.
916. Xấu ác tà theo quỷ, mỹ thiện chân theo người.
917. Quỷ, thần nhân tạo.
918. Dị đoan, tan đời.
919. Đồng bóng, hỏng đời.
920. Mê tín vịn si.
921. Thuận cảnh, tránh chủ quan.
922. Nghịch cảnh, mạnh chí.
923. Nghịch cảnh, gánh khó khăn.
924. Nghịch cảnh, tránh thất vọng.
925. Va chạm, giảm thương.
926. Xô nhau, đau ngã.
927. Chà xát, nát lòng thiện.
928. Cũ theo, teo mới.
929. Cũ theo, nghèo khổ.
930. Xuất siêu, nhiều thế.
931. Sản phẩm làm ra, tinh hoa dân tộc.
932. Nước giàu nhanh, doanh nghiệp mạnh.
933. Giàu mạnh nhanh, doanh nhân giỏi.
934. Doanh nghiệp hóa xóa yếu nghèo.
835. Cổ phần hóa xóa độc quyền.
936. Hội nhập rộng sâu, đầu tàu doanh nghiệp.
937. Doanh nhân, dân cần.
938. Đại gia hoa người.
939. Giàu mau mạnh.
940. Giàu có, bỏ dốt lười.
941. Táo bạo tạo thành công.
942. Mạnh bạo tạo giàu.
943. Khôn vặt, mất to.
944. Khôn lỏi, giỏi luồn.
945. Khôn lỏi, trói đời.
946. Khôn ngoan, gian nan dạy.
947. Khôn khéo kéo phúc.
948. Khôn cho mình là khôn dại
Khôn cho đồng loại là khôn ngoan.
949. Khả năng biến, hiện thực thành.
950. Nay nuôi khả năng, mai tăng lực lượng.
951. Tiềm năng, măng lực lượng.
952. Dẫn đường dân, nhân đức vượng.
953. Dẫn đường dân, cần tỏa sáng.
954. Dù thiện nhỏ, cũng cố làm.
955. Dù ác nhỏ, cũng nỏ làm.
956. Việc thiện ham, làm phúc lắm.
957. Độc tài, quái thai nhân loại.
958. Bạo lực dùng, ngừng thông thái.
959. Bạo lực thờ, chờ hủy diệt.
960. Đổi mới mau, giàu mạnh chóng.
961. Đổi mới sâu, giàu mạnh vững.
962. Tối ưu hóa xóa lãng phí.
963. Cần chọn lựa, tựa khôn ngoan.
964. Chọn lựa, tựa tiêu chuẩn.
965. Hiệu quả tăng, năng lực giỏi.
966. Năng suất, mất còn doanh nghiệp.
967. Thưởng tăng, hăng việc.
968. Thành thạo tạo giàu.
969. Lấy việc nâng mình, lấy tình cư xử.
970. Tụ tài giỏi, khỏi yếu hèn.
971. Giỏi, cốt lõi tổ chức.
972. Giỏi đứng đầu, giàu mạnh có.
973. Giỏi, khỏi đói nghèo.
974. Ham học hỏi, giỏi ắt thành.
975. Gắng gỏi, giỏi thành.
976. Giỏi giang, càng khiêm tốn.
977. Giỏi giang mang đức.
978. Giỏi, học hỏi dân.
979. Đòi hỏi, giỏi nâng.
980. Giỏi tăng nhiều, yêu cầu lớn.
981. Phương án hóa, quả tối ưu.
982. Phương án hóa phá tùy tiện.
983. Cay nghiệt, thiệt thân.
984. Sống bẩn dẫn họa.
985. Láng giềng bẩn, cẩn trọng hơn.
986. Láng giềng xấu, giậu công khai.
987. Láng giềng, kiêng nợ.
988. Láng giềng, siêng giúp.
989. Láng giềng tốt, cốt ở mình.
990. Mạnh lãnh cao rộng.
991. Mạnh lãnh quyền.
992. Sống hư trừ phúc.
993. Hút xách, rách đời.
994. Ngáo đá phá đời.
995 Ma túy hủy đời.
996. Đen đỏ, bỏ đời.
997. Nghiện ngập, thấp hèn.
998. Be bét nhét chai.
999. Lãnh thổ, cố giữ.
1000. Lãnh hải, vạn đại giữ gìn.
1001. Biển đảo, bảo ngọc quốc gia.
1002. Có biển, phát triển nhanh.
1003. Biển mất, đất nguy.
1004. Tài nguyên, tiên tổ hiến.
1005. Biết tương lai, tài nguyên quý.
1006. Nhanh tiến, biển phúc.
1007. Chậm tiến, biển khổ.
1008. Biển sóng gió, có đất liền.
1009. Núi xương sông máu, con cháu giữ tròn.
1010. Nguyên khí, chí tâm.
1011. Nhân, chân người.
1012. Nghĩa nhân, chân chính trọng.
1013. Thiện căn, nhân bản.
1014. Cao quý, vĩ nhân hằng.
1015. Cao cả đã vĩ nhân.
1016. Chính quả đã Phật.
1017. Người nhất, Phật thành.
1018. Chân thật, chất người.
1019. Chân chính, đỉnh người.
1020. Tham lam, sân hận, si mê
Người ơi từ bỏ để về Như Lai.
1021. Từ bi hỉ xả, tâm vô lượng
Định hướng đời ta, định hướng người.
1022. Tham sân si vứt đi
Hỉ xả từ bi thành Phật.
1023. Bố thí, hỉ gieo.
1024. Si vì ác.
1025. Từ như thiện.
1026. Bi vì thiện.
1027. Hỉ chỉ thiện.
1028. Xả, quả thiện.
1029. Xả cả vui.
1030. Xả chả tiếc.
1031. Buông được, rước mất.
1032. Tham giam thiện.
1033. Tham giam nghĩa.
1034. Tham giam đời.
1035. Tham ham ác.
1036. Tham ô, vô lại.
1037. Tham ô vô ngục.
1038. Kẻ tham, của làm chủ hắn.
1039. Tâm từ trừ ác, vác thiện.
1040. Tâm bi vì thương.
1041. Tâm hỉ chỉ vui.
1042. Tâm xả, chả thù.
1043. Tâm xả, cả thiện.
1044. Nói thật mất lòng vô minh.
1045. Nói thật, tật mất.
1046. Nói thật, Phật tâm.
1047. Dẫn đường sai, tài đức kém.
1048. Sáng mắt dắt lối.
1049. Ân trả oán, đoạn sân si.
1050. Ân trả oán đoạn sân si
Ân trả bằng oán còn gì lương tâm.
1051. Oán trả ân, nhân chẳng có.
1052. Cuộc sống tạm bợ, chớ nghe
Vĩnh hằng cuộc sống chốn về phồn hoa.
1053. Cuộc sống, chống tạm bợ.
1054. Minh triết biết sống sáng khôn.
1055. Minh triết biết sống đẹp.
1056. Điều hòa, nhà mát.
1057. Điều chỉnh bỏ, nỏ tối ưu.
1058. Động dao vào nguy.
1059. Động dao, hao sức.
1060. Kiên định chống động dao.
1061. Dao động chống thành công.
1062. Liêm khiết, biết giữ mình.
1063. Liêm chính lĩnh phúc.
1064. Kiềm chế bế khôn.
1065. Kiềm chế, thế mạnh.
1066. Quỷ đánh, thánh thờ.
1067. Ngục quỷ người cười, ngục người quỷ khóc.
1068. Cố chen, đen lòng.
1069. Hay chèn, hèn kiếp.
1070. Ép người, đời xử.
1071. Ngang ngạnh lãnh họa.
1072. Ngang ngược chuốc họa.
1073. Ngạo nghễ, tệ mang.
1074. Ngạo mạn, nạn to.
1075. Ngạo ngược, chước quỷ.
1076. Thiện, tiện ích nhường.
1077. Thiện, tiện lợi nhường.
1078. Nằm gai mài chí.
1079. Chinh phạt, sát nhân.
1080. Chiến chinh, minh bỏ.
1081. Gây chiến, thiện bỏ.
1082. Xung đột, dốt gây.
1083. Danh ngôn, khôn dạy.
1084. Ác tan, an bình.
1085. Làm càn, tàn độc.
1086. Bóc lột, tột ác.
1087. Bóc lột, hốt ngay.
1088. Bậy bạ phá đời.
1089. Bậy bạ, vạ mang.
1090. Đồi bại, hại đời.
1091. Đồi trụy, hủy đời.
1092. Đồi trụy, quỷ làm.
1093. Vượt cản, bản lĩnh cao.
1094. Rối loạn, quản tồi.
1095. Giỏi quản lý, kỷ luật nghiêm.
1096. Quản siêu, nhiều sáng tạo.
1097. Buông lỏng, hỏng nhanh.
1098. Giỏi khuyến khích, tích cực nhiều.
1099. Chỉ trích nhiều, tiêu cực lắm.
1100. Nhanh xuống cấp, thấp phát triển.
1101. Thu nhập, phân cấp quốc gia
Bẩy trung bình thấp vượt qua, sáng đầu.
1102. Phát triển nhanh, cạnh tranh giỏi.
1103. Lao động giỏi, khỏi đói nghèo.
1104. Lao động hăng, tăng năng suất.
1105. Lẽ phải, đại thắng.
1106. Lẽ phải tải mạnh.
1107. Lẽ phải tải thiện.
1108. Lẽ phải theo, nghèo đói bỏ.
1109. Mạnh mẽ, lẽ phải theo.
1110. Bắt chẹt, bét đời.
1111. Bắt bí chỉ hèn.
1112. Bắt bẻ, kẻ tồi.
1113. Bắt nạt, phạt nặng.
1114. Bắt ép, thép cần.
1115. Bắt lỗi, tội mang.
1116. Nhân hại, đại họa.
1117. Bất lương, thương bỏ.
1118. Bất minh sinh nghi ngờ.
1119. Bất khuất, chất hùng.
1120. Bất hòa, nhà sập.
1121. Bất chính, tính tà.
1122. Bất đồng, không mạnh.
1123. Bất hạnh gánh tội.
1124. Bất nhã chả lịch sự.
1125. Bất trị, quỷ dạy.
1126. Bất nhân, thân quỷ.
1127. Bất nhân, ân bỏ.
1128. Bất nhân, chân bằng như vại.
1129. Bất hảo, đạo bỏ.
1130. Bất hảo tạo họa.
1131. Hữu hảo, đạo có.
1132. Hữu hảo tạo phúc.
1133. Bằng phẳng, chẳng đỉnh cao.
1134. Bắt cá hai tay hay mất cả.
1135. Bắng nhắng, chẳng ai ưa.
1136. Ba voi, nòi xỏ lá.
1137. Ba phải tải dốt.
1138. Ba lăng nhăng, tăng người ghét.
1139. Ba trợn, đớn hèn.
1140. Ba trạo, thạo lừa.
1141. Gái thanh lịch thích trai hào hoa.
1142. Trai hiện đại, gái văn minh.
1143, Buông trôi, thôi sống.
1144. Buông xả, chả buông trôi.
1145. Buông xuôi nuôi hại.
1146. Buông lơi, rời chí.
1147. Cách tân, dân cần.
1148. Cải biến, tiến mau.
1149. Cải hối, tối không.
1150. Cải tạo, đạo đức làm.
1151. Cải thiện, tiện ích có.
1152. Ngăn tội, đội ơn.
1153. Khí phách, mạch dũng.
1154. Khí phách vạch đường tiến.
1155. Khí phách, thách thức vượt.
1156. Khí phách, ách phá.
1157. Khí phách, cách trở vượt.
1158. Khí phách, cách mạng cần.
1159. Hiển hách, khí phách tạo.
1160. Hiển hách, cách mạng làm.
1161. Chính chỉnh tà.
1162. Cãi vã, chả hòa.
1163. Bảo thủ chủ lạc hậu.
1164. Bảo thủ, cổ hủ giữ.
1165. Cảm xúc giục thơ.
1166. Nhân phúc chia họa, tất cả thiện làm.
1167. Gặp nạn, nản chớ.
1168. Bội bạc, ác tâm.
1169. Bạc bội, tội đời.
1170. Hùng anh canh tân thành.
1171. Trả ân, nhân đức.
1172. Cay đắng, gắng qua.
1173. Cay đắng, chẳng ngại.
1174. Đắng cay hay thật thà.
1175. Tìm căn nguyên, chuyên sáng tạo.
1176. Chung thiêng, riêng quý.
1177. Cộng đồng bồng cá nhân.
1178. Tập thể bế cá thể.
1179. Xâu xé, bé nước.
1180. Cấu xé nhau, đau lòng nước.
1181. Phe phái, hại nước.
1182. Dân chờ cơ cấu mạnh.
1183. Dân chờ cơ chế sáng.
1184. Nước tiến nhanh, anh minh dẫn.
1185. Nước giàu mạnh, lãnh đạo giỏi.
1186. Nước giàu mạnh, lãnh tụ chí minh.
1187. Nước yếu, thiếu tinh tú.
1188. Giỏi thiếu, yếu nước.
1189. Nước tình yêu, nhiều thương mến.
1190. Thịnh hưng, bừng dân tộc.
1191. Hưng thịnh định hướng nước.
1192. Chính đáng, sáng đời.
1193. Chính khí, chí hùng.
1194. Chính nghĩa, vỉa phúc.
1195. Chính quy, tùy tiện mất.
1196. Đấu đá, phá mạnh.
1197. Bè đảng, sáng bỏ.
1198. Bè phái tải yếu.
1199. Bè cánh lãnh yếu hèn.
1200. Bè cánh, mạnh bỏ.
1201. Chia sẻ đẻ tình.
1202. Chia rẽ đẻ yếu.
1203. Chia cắt, thắt lòng.
1204. Chỉnh đốn, lộn xộn hết.
1205. Chỉnh tề kề trật tự.
1206. Chỉnh thể, hệ thống mang.
1207. Liên hệ ngược được tối ưu.
1208. Hiệu quả không, chồng chéo có.
1209. Kính mến, bến thương.
1210. Kính cẩn nhận yêu thương.
1211. Kính trọng đọng tình.
1212. Tôn kính lĩnh phúc.
1213. Cô lập, cập nguy.
1214. Cố kết, hết nguy.
1215. Khủng bố, cố sát.
1216. Cố hương, thương gốc.
1217. Cô đúc xúc vàng.
1218. Lười dốt nghèo rớt mùng tơi
Siêng năng, hiếu học cuộc đời ấm no.
1219. Thân ốm yếu, thiểu trí tuệ.
1220. Nguồn cội, đội ơn.
1221. Hết tăm tối, chói lọi gặp.
1222. Sống với nguồn, luôn gốc đức.
1223. Nhiều minh anh, nhanh mạnh nước.
1224. Công cụ người, rời dũng khí.
1225. Tay sai, tài mọn.
1226. Giàu sang, càng điều độ.
1227. Nối cao cả với minh mông
Lòng sông chứa ngọc, tình sông sâu dài.
1228. Nụ hôn hơn cả trăng thề
Hoa tình yêu nở, đê mê môi hồng.
1229. Nụ hôn chôn vô cảm.
1230. Khảng khái, đại hùng.
1231. Dửng dưng bưng họa.
1232. Đa sầu thâu khổ.
1233. Đa đoan, ngoan bỏ.
1234. Đày đọa, họa đời.
1235. Đọa đày, cay đời.
1236. Đổ đốn, khốn kiếp.
1237. Đổ thừa, lừa giỏi.
1238. Giác ngộ, tổ độ trì.
1239. Ngộ không, thông tuệ.
1240. Ngộ tĩnh, tịnh tâm.
1241. Ngộ nhận, cận mù.
1242. Hát át bệnh.
1243. Vô cảm, thảm hại.
1244. Vô cảm, đám vô lương.
1245. Đồng bào trao đùm bọc.
1246. Đồng bào bao đồng chí.
1247. Đơn bạc, lạc đời.
1248. Đặt điều, nhiều họa.
1249. Đặt điều, siêu trá.
1250. Đơm đặt, mặt dày.
1251. Đơm đặt, nhặt vạ.
1252. Đơm đặt, ắt họa.
1253. Thật thà người yêu, đặt điều người ghét.
1254. Yêu mến thật thà, ba hoa tổ ghét.
1255. Xuất chúng, đúng phi thường.
1256. Hiểm nguy, phi thường vượt.
1257. Phi thường, đường sáng mở.
1258. Phi thường, cường chí.
1259. Gian khổ, bà đỡ nhân tài.
1260. Nguy nan, can trường vượt.
1261. Đức suy, nguy nan gặp.
1262. Gian nan, hoàn thiện người.
1263. Gian nan, can đảm vượt.
1264. Gian nan, gan dạ vượt.
1265. San, tan đàn bởi đầu đàn
Đầu đàn đích thực gian nan tạo thành.
1266. Cam go cho giỏi.
1267. Gian khó có nhân tài.
1268. Gian khó có ưu tú.
1269. Bám núi cây cao, gian lao người giỏi.
1270. Sóng gió có nhân tài.
1271. Bão dông bồng tài.
1272. Bão bùng, hùng có.
1273. Chông gai, tài vượt.
1274. Chông gai, mài chí.
1275. Gian khổ trổ tài.
1276. Từ bùn đen, hoa sen nở.
1277. Gắng công trồng phúc.
1278. Công lao, cao phúc.
1279. Đầu giỏi, khỏi lo.
1280. Sáng dẫn nhận phúc.
1281. Sáng dẫn lối, tối cũng sáng.
1282. Giải oan, toàn đức minh làm.
1283. Giải tỏa, thỏa lòng dân.
1284. Oan trái, giải cứu mau.
1285. Oan phải giải, trái phải bỏ.
1286. Oan hại, trái tệ.
1287. Giảng, sáng làm.
1288. Giảng hòa, tòa thiện.
1289. Hòa giải, đại đức làm.
1290. Giáng họa xóa ác.
1291. Giáng phúc thúc thiện.
1292. Giáng Sinh minh anh ra đời.
1293. Văn hiến, tiến nhanh.
1294. Văn hiến, thiện dẫn.
1295. Trục lợi dẫn tới nguy nan.
1296. Gieo neo theo nghèo.
1297. Giở giói trói mình.
1298. Giở quẻ đẻ xấu.
1299. Giữ mình, minh có.
1300. Kèn cựa chứa ác.
1301. Giữ kẽ, bé mình.
1302. Đức cao, trao phúc lớn.
1303. Hào hiệp, nghiệp thiện.
1304. Hào phóng, chóng thành.
1305. Thiện tâm, hâm mộ.
1306. Sáng tâm, khâm phục.
1307. Hoạnh họe, kẻ tồi.
1308. Hối lỗi, tối không.
1309. Hối cải tải thiện.
1310. Hối cải, dại bỏ.
1311. Từng bước rước chậm.
1312. Thần tốc, xốc tiến.
1313. Thời bình, binh tinh nhuệ.
1314. Công nghệ, tinh nhuệ có.
1315. Mạnh binh, hòa bình vững.
1316. Vững hòa bình, kinh tế mạnh.
1317. Keo bẩn nhận buồn.
1318. Kề vai sát cánh, gánh vác giang sơn.
1319. Kéo bè kéo cánh, mạnh nước chẳng còn.
1320. Cấm vận, hận nước.
1321. Vô phước chuốc họa.
1322. Khảng khái, trái từ.
1323. Khảng khái, bái phục.
1324. Khảng khái tải dũng.
1325. Khai sáng, rạng đời.
1326. Khai sáng, đáng mặt trời.
1327. Khai tâm, giâm đức.
1328. Chết vinh sinh sống.
1329. Chết vinh, tình bất diệt.
1330. Kênh kiệu, thiếu đức.
1331. Đay nghiến, thiện bỏ.
1332. Đục khoét, bét đời.
1333. Đời nhục, đục khoét.
1334. Khiếp đảm, thảm đời.
1335. Khiếp đảm, giảm thọ.
1336. Yêu nước, quốc bảo.
1337. Yêu nước, phước báu.
1338. Cứu nước rước phúc.
1339. Xây nước, được phúc.
1340. Bán nước chuốc họa lâu dài.
1341. Lao lung, vùng dậy.
1342. Kiên trì, kỳ tích có.
1343. Kích bác, ác làm.
1344. Chân thành, lành mang.
1345. Chân thành, hành thiện.
1346. Làm ham, lam lũ hết.
1347. Chăm làm, lam lũ hết.
1348. Làm tội, đội họa.
1349. Làm khổ, tổ ác.
1350. Làm lợi đội phúc.
1351. Làm hại tải họa.
1352. Làm hại, bại đời.
1353. Làm ác vác họa.
1354. Làm sạch, mạch phúc.
1355. Làm bẩn nhận vạ.
1356. Làm giả, vạ mang.
1357. Làm giả, trả giá cả đời.
1358. Làm giả phá đời.
1359. Làm giả, họa thật.
1360. Làm lấy lệ, tệ ắt mang.
1361. Làm lấy có, khó cả đời.
1362. Làm tội làm tình, vô minh vô phúc.
1363. Làm bậy làm bạ, vạ nhỏ vạ to.
1364. Làm dối, khối họa.
1365. Làm đối phó, bỏ thành công.
1366. Làm to, lo lớn.
1367. Làm hay, tay khéo.
1368. Làm gương, hương đức tỏa.
1369. Làm gương, làm phúc, làm duyên
Chớ có làm tiền, làm nhục, làm thinh.
1370. Ngông cuồng buông thiện.
1371. Ngông bồng họa.
1372. Ngông, không thiện.
1373. Lỗi thời rời sáng.
1374. Lỗi thời, đời tối.
1375. Mất dạy chạy theo quỷ.
1376. Mất nết, hết dạy.
1377. Mê muội đuổi sáng.
1378. U mê bê tối.
1379. Cứng nhắc, chắc hỏng.
1380. Cứng nhắc, rắc rối gặp.
1381. Mưu mô, đồ khốn.
1382. Mưu mô vô ngục.
1383. Nên người, lười bỏ.
1384. Nên danh, ganh bỏ.
1385. Nên thơ, thô bỏ.
1386. Vững bền, nền tạo.
1387. Kiêng hơn siêng uống thuốc.
1388. Ngang ngược chuốc họa.
1389. Hèn hạ, vạ mang.
1390. Ương ngạnh lãnh vạ.
1391. Ương ngạnh, hạnh bỏ.
1392. Ngạo nghễ, tệ mang.
1393. Ngạo mạn, nạn gặp.
1394. Ngoan, đoan trang mang.
1395. Ngoan, toàn đạt.
1396. Đoan trang mang hạnh.
1397. Đảm đang mang phúc.
1398. Đảm đương, trường phúc.
1399. Ác quỷ, ngụy tạo.
1400. Ác quỷ hủy đời.
1401. Nhân cách vạch đường đi.
1402. Nhân ái tải thiện.
1403. Nhân ái hái phúc.
1404. Nhân đạo tạo thiện.
1405. Nhân nhượng, vượng hòa.
1406. Cây to cho nhiều bóng mát.
1407. Gian lao, hào quang tỏa.
1408. Gian lao trao chí lớn.
1409. Gian lao trao vĩ đại.
1410. Gian lao, cao cả thành.
1411. Cao cả chả rời khiêm tốn.
1412. Cao cả đã vĩ đại.
1413. Vĩ đại tải đức.
1414. Vĩ đại tải thiện.
1415. Vĩ đại tải mạnh.
1416. Vĩ đại tải phúc.
1417. Vĩ đại cải thế.
1418. Vĩ đại lái đời.
1419. Vĩ đại hóa đóa Mặt Trời.
1420. Vĩ đại hóa xóa nhỏ nhoi.
1421. Vĩ đại, ngại ngợi ca.
1422. Vĩ đại, bái hoa sen.
1423. Lớn gấp bội, khối vệ tinh.
1424. Lớn có nhỏ trong.
1425. Lớn to cho mạnh.
1426. Tầm cao, sao sáng.
1427. Tầm cao trao vĩ đại.
1428. Cao tầm, tâm sáng.
1429. Cao thượng, hưởng phúc.
1430. Cao siêu, nhiều phúc.
1431. Tôn vinh cao cả, cao minh
Cao kỳ, cao ngạo người khinh cả đời.
1432. Hiếu học, ngọc đời.
1433. Đạo học, ngọc bảo dân tộc.
1434. Giáo dục truyền văn minh người
ADN chuỗi truyền nòi, hai gen.
1435. Giáo dục, hạnh phúc nâng lên.
1436. Giáo dục đúc sáng tạo.
1437. Xem đào tạo, báo tương lai.
1438. Đẩy giáo dục, thúc khoa học.
1439. Kiến thức tức vàng.
1440. Kiến thức đich thực lực lượng.
1441. Tri thức, đức sáng tạo.
1442. Học vấn dẫn khôn ngoan.
1443. Học hỏi, khỏi mù.
1444. Lười học, bọc dốt.
1445. Học cao trao lực.
1446. Học tập, lập thân.
1447. Học làm giàu, mau xóa nghèo.
1448. Học hỏi, khỏi nghèo.
1449. Học suốt đời, người hoàn thiện.
1450. Học người hay, bày người kém.
1451. Học người giỏi, hỏi người tài.
1452. Học dốt nhốt đời.
1453. Học gạo tạo kém.
1454. Học lười, đời khổ.
1455. Học vẹt, bét sáng tạo.
1456. Học vẹt, kẹt đời.
1457. Giáo điều, siêu vẹt.
1458. Giáo điều, nhiều vẹt.
1459. Nhồi nhét, vẹt thành.
1460. Nhồi nhét, bét sáng tạo.
1461. Học thuyết xây, thay học vẹt.
1462. Học thiệt, thuyết xây.
1463. Kiến thức nạp sinh, định hình thực học.
1464. Biết học hành, nhanh lỗi lạc.
1465. Học kiên trì, si mới hết.
1466. Khoa học hóa giáo dục, thực học tiến nhanh.
1467. Kiến thức gia tăng, nâng thực học.
1468. Học, đọc công cao.
1469. Học thông, hồng phúc.
1470. Trích cú tầm chương, phương pháp học vẹt.
1471. Lú trú mù.
1472. Lú trú si.
1473. Tự hào, sao nhãng chớ.
1474. Tự hào trao mạnh, phải tránh tự cao.
1475. Tự hào hay trao lực cản.
1476. Tự hào, phải rào tự mãn.
1477. Tránh né, bé người.
1478. Né tránh gánh tệ.
1479. Tin cậy thấy nghi ngờ.
1480. Tin cậy đẩy nghi ngờ.
1481. Liêm, khiêm kết bạn.
1482. Liêm kiềm chế nhũng.
1483. Liêm dũng, nhũng sợ.
1484. Thừa kế bế ỷ lại.
1485. Thừa kế, tệ ỷ lại bỏ.
1486. Kế thừa, ngừa ỷ lại.
1487. Vô phúc, xúc xiểm.
1488. Xuôi chiều, nhiều gật.
1488. Êm ấm, cấm phá.
1489. Cẩn trọng, hỏng không.
1490. Dốt nhốt đời.
1491. Ngu mù đời.
1492. Hư trừ phúc.
1493. Tật, thật xấu.
1494. Tật mất phúc.
1495. Hạ tầng trọng, chóng hiện đại.
1496. Trọng hạ tầng, nâng hiện đại.
!497. Cổ lỗ, tổ lạc hậu.
1498. Thô lỗ, hổ nhiều.
1499. Cảm tính thừa, chưa lý tính.
1500. Tư tưởng thiếu, yếu tư duy.
1501. Đức nhân chưa đủ, chủ nghĩa xây thêm.
1502. Thiển cận nhận buồn.
1503. Nói liều làm ẩu, xấu nết bết đời.
1504. Giỏi chịu đựng, xứng đại hùng.
1505. Ngại thay đổi, tối tăm đời.
1506. Ngại đổi thay, đày lạc hậu.
1507. Kìm kẹp, dẹp ngay.
1508. Kìm nhau, đau nòi.
1509. Kìm nhau, đi sau chắc.
1510. Tận tâm thiếu, yếu hèn mang.
1511. Không thật bụng, trúng ý tà.
1512. Không hết lòng, vòng si trói.
1513. Khách sáo báo tồi.
1514. Khách sáo, sạo nhiều.
1515. Kiếm chác, rác đời.
1516. Cục cằn ngăn phúc.
1517. Tầm thường trí tuệ, tệ hại bỏ đi.
1518. Bệnh hình thức, nhức nhói lòng.
1519. Bệnh hình thức, thực chất chữa.
1520. Tầm nhìn ngắn, chặn tiến xa,
1521. Sa cơ vơ tệ.
1522. Sa cơ, chờ thiện giúp.
1523. Sa đọa, họa đến.
1524. Sa ngã, vạ mang.
1525. Hạch sách, ách mang.
1526. Hống hách, ách quàng.
1527. Bôi bác, nhác làm.
1528. Thích thành tích, đích cuối buông.
1529. Ham thành tích, thích khen xằng.
1530. Quật cường, đường mới mở.
1531. Ách nô lệ, tệ cúi luồn.
1532. Nợ xấu cấu nợ công.
1533. Nợ công bồng tham nhũng.
1534. Sai, tai vạ đến.
1535. Sai trái, hại mang.
1536. Sính ngoại, hại nội lực.
1537. Hợp tác tệ, thế yếu mang.
1538. Mạnh ai nấy làm, kham sao việc lớn.
1539. Giúp khó, có phúc.
1540. Chịu ép, lép vế.
1541. Lép vế, thế yếu.
1542. Đời cay cú, vụ lợi ham.
1543. Hủ bại, hại đời.
1544. Hủ lậu, xấu đời.
1545. Hủ hóa phá đời.
1546. Hủ tục, xúc ngay.
1547. Hủ tục, nhục làng.
1548. Ra tay bay việc.
1549. Hay cãi, hại nhiều.
1550. Chẳng làm ra, sa cơ chắc.
1551. Sáng đội mưa, trưa đội nắng.
1552. Quả kết, chết hoa.
1553. Sống nhục, phúc bỏ.
1554. Nhục nhã, cả tồi.
1555. Trai dại, gái chê.
1556. Trai hăng hái, gái siêng năng.
1557. Gái miệt mài, trai xốc vác.
1558. Sai sửa, chửa đẻ.
1559. Sai sửa, chữa lành.
1560. Sáng tỏ, rõ đường lên.
1561. Toàn tâm toàn ý, tuyệt mỹ tuyệt vời.
1562. Cao trên, thấp dưới làm nền
Cao trên vững bền, ơn thấp càng cao.
1563. Dưới bền, trên vững.
1564. Đầu nguội, cuối nóng.
1565. Trong tài, ngoài giỏi.
1566. Trước đau, sau khổ.
1567. Trước mau, sau chóng.
1568. Trước giàu, sau mạnh.
1569. Vạch lá tìm sâu, thấy đâu nhân ái.
1570. Vạch lá tìm sâu, kiếp sầu chắc chắn.
1571. Hàm hồ, đồ tệ.
1572. Hàm hồ phô đểu.
1573. Vay nên nợ, sợ nên hèn.
1574. Vay nên ơn, nhờn nên hỗn.
1575. Cố đế thâm căn cản ngăn tiến bộ.
1576. Hiện tượng bán, bản chất mua.
1577. Bán mưa, mua nắng.
1578. Bán cua, mua ốc.
1579. Bán thua mua đắt, ắt lỗ vốn to.
1580. Buôn chán, bán buồn.
1581. Bán muôn, buôn vạn.
1582. Buôn vạn, bán muôn.
1583. Bán buồn, buôn vui.
1584. Cá to nhờ nước, phước to nhờ đức.
1585. Nước mạnh nhờ dân, nhân đức nhờ thiện.
1586. Hại người tâm quỷ, quý người tâm thiện.
1587. Đói nhiều lo, no lo ít.
1588. Đánh con, đòn đau ông bà.
1589. Uốn cây từ non, dạy con từ bé.
1590. Con ngố, bố mang.
1591. Dễ bế chủ quan.
1592. Dễ dàng mang kém.
1593. Sống dễ bế lười.
1594. Dễ sống, chống sáng tạo.
1595. Sống khó khăn, ngăn lười nhác.
1596. Hát át bệnh.
1597. Tối tăm, chăm đèn.
1598. Chê bừa, thừa si.
1599. U mê chê bừa.
1600. Ngu ngơ vơ khờ dại.
1601. Ngu đần, cần dạy.
1602. Ngu si, bi thảm gặp.
1603. Tầm cao, sao tỏ.
1604. Xoi mói trói mình.
1605. Bày trò đặt chuyện, khuyển mã hại người.
1606. Sáng bê bối, tối bê tha.
1607. Bền lòng, bền chí, bền gan
Thành công, thành đạt, thành nhân vẹn toàn.
1608. Bệnh hình thức, bệnh máu hư
Bệnh tham nhũng, bệnh ung thư nước nghèo.
1609. Việc bỏ bê, chê bai thạo.
1610. Cao đẹp dẹp thấp hèn.
1611. Bóng người đen, bóng đèn sáng.
1612. Bạo tàn, gian ác tạo.
1613. Bôi tro trát trấu, chỉ xấu mặt mình.
1614. Tiền bôi trơn hơn tiền lãi.
1615. Bội phản, bội nghĩa, bội ân
Là kẻ bội phần thất đức, bất nhân.
1616. Bội ơn, bội nghĩa, bội tình
Vô luân, vô lại, vô minh chẳng người.
1617. Bực dọc, bực tức, bực mình
Làm tội, làm tình là kẻ bất nhân.
1618. Bội ân, nhân mất.
1619. Bù lỗ, khổ nước.
1620. Tăng thu vì chi.
1621. Buồn phiền, buồn thảm, buồn thiu
Thiện tâm hay giúp để dìu buồn qua.
1622. Nếu lương bổng mất, sá chi
Lương tâm mất chẳng còn gì, người ơi.
1623. Trốn thuế, tệ với nước.
1624. Phí cao, bao dân lép.
1625. Phí cao bào lòng dân.
1626. Lạm thu, mù tâm.
1627. Thua xa, rườm rà thủ tục.
1628. Dân la, rườm rà thủ tục.
1629. Đầu tư thu lợi.
1630. Đầu cơ vơ hại.
1631. Bản lĩnh, đỉnh dũng.
1632. Dũng, cứng đời.
1633. Gan góc, ngọc dũng.
1634. Dũng khí, chí nuôi.
1635. Dũng cảm dám hy sinh.
1636. Dũng cảm đảm việc nguy.
1537. Dũng mãnh, mạnh hùng.
1638. Đèn đỏ chớ chen, đèn xanh nhanh chạy.
1639. Cha chung, cùng khóc.
1640. Công to, kho báu.
1641. Công to cho phúc.
1642. Cũ xới, mới có.
1643. Thái hòa, tòa phúc.
1644. Cánh đồng Lương, cánh đồng Tâm
Nơi Tiên Rồng hội ngàn năm Việt hùng.
1645. Thắng chẳng cần đánh, mạnh nhất.
1646. Đẹp dẹp mạnh.
1647. Cửa mở, nhớ chìa.
1648. Cửa đóng, ngóng chìa.
1649. Chín bỏ làm mười, cười tươi ắt có.
1650. Lãnh đạm, giảm phúc.
1651. Thực lực vực đời.
1652. Tin tức lực lượng.
1653. Tin tức, sức tin.
1654. Thông tin, nghìn vàng.
1655. Mỗi người là một kho tin
Chết đi, tin vẫn lưu nghìn đời sau.
1656. Thế công bồng thế thủ.
1657. Phát triển chóng cõng ổn định.
1658. Tiến lên, bền ổn định.
1659. Hiện đại hóa xóa tiểu nông.
1660. Tổ chức, sức mạnh tăng.
1661. Tổ chức, tổng lực thành.
1662. Tổ chức sức mạnh bội phần
Vô tổ chức, sức cá nhân kể gì.
1663. Ta tôn thờ bậc vĩ nhân
Người lập tổ chức vì dân vì đời.
1664. Biết điều, nhiều bạn.
1665. Biết điều, kiêu bỏ.
1666. Thủ đoạn, nạn chắc.
1667. Thủ đoạn, khốn nạn dùng.
1668. Khốn nạn, bạn quỷ.
1669. Đểu cáng, đáng quỷ.
1670. Triệt để bế thành công.
1671. Triệt để phế nửa vời.
1672. Quyết liệt, triệt để có.
1673. Quyết liệt, tuyệt vời có.
1674. Định lượng sót, định tính sai
Trăm phần trăm kẻ bất tài, dùng chi.
1675. Định mức giỏi, định hướng siêu
Chính người tài giỏi rất nhiều người yêu.
1676. Với việc chuyên cần, với dân hiếu thảo.
1677. Với người chân tình, với mình nghiêm khắc.
1678. Với sếp kính, với lính yêu.
1679. Sướng giác ngộ, khổ độ trì.
1680. Ngã nâng, dâng thiện.
1681. Nâng ngã, đã thiện.
1682. Ngã nâng, dâng phúc.
1683. Nâng người ấy chính nâng mình
Chẳng ai tự lực cánh sinh nhấc mình.
1684. Dại cần dạy dỗ, khổ cần hỗ tương.
1685. Sám hối, tối bỏ.
1686. Đa năng, tăng hiệu quả.
1687. Khó tài lo, to giỏi liệu.
1688. Phong trào theo, nghèo chất lượng.
1689. Công trình chào mừng, đừng mong chất lượng.
1690. Bụng cả, dạ lo.
1691. Tệ bạc, ác theo.
1692. Lụn bại, tại ác.
1693. Công bồng nông, không nghèo khổ.
1694. Thừa ngừa lãng phí.
1695. Thừa ngừa thiếu.
1696. Chân nhân thiện, thiện hiến mỹ.
1697. Tôn mỹ, quý thiện.
1698. Trọng lý, quý tình.
1699. Thiết thực, lực hút.
1700. Thành công, đồng tiến.
1701. Thành công, không mừng.
1702. Thành công hay bồng tự đắc.
1703. Thành công, xông tới.
1704. Thắng, chẳng mừng.
1705. Thắng, gắng hơn.
1706. Tới đích thích dừng, coi chừng hỏng cả.
1707. Bất cần, thần chết.
1708. Chuyên cần, thần của.
1709. Tự giác, chắc thành.
1710. Tự phát, ắt hỏng.
1711. Tự giác tạc tâm, tự phát gạt bỏ.
1712. Thất thế bế sai.
1713. Thất thế, tệ đời.
1714. Thất thế, dễ nhận bạn hiền.
1715. Xuôi đục nước, ngược nước trong.
1716. Trong xó, khó khôn.
1717. Trong xó, bỏ tiến.
1718. Liệt oanh, anh hùng tạo.
1719. Lòng hẹp, khép thương.
1720. Ngại khó, bó tay.
1721. Ngại khó có tồi.
1722. Ngại khó bỏ phúc.
1723. Sợ khó có họa.
1725. Vượt khó có tài.
1726. Nhận khó có dũng.
1727. Bỏ cuộc chuốc bại.
1728. Chạy chợ vợ thông, làm đồng chồng thạo.
1729. Giỏi lo, kho báu.
1730. Siêng khiêng lười.
1731. Chăm căm lười.
1732. Chăm sóc, vóc đẹp.
1733. Chăm chút hút tình.
1734. Châm chước, được lòng.
1735. Chắp vá chả lành.
1736. Chắp nối, khối thành.
1737. Châm chọc, nhọc thân.
1738. Châm chọc học quỷ.
1739. Bỏ quá hóa lành.
1740. Bỏ qua, hòa có.
1741. Tài năng nâng đời.
1742. Đức tài, dài phúc.
1743. Nghĩa nhân, chân chính.
1744. Làm người có nghĩa có nhân
Bất nhân bất nghĩa là quân vô loài.
1745. Khó, có dễ trong.
1746. To, kho chứa nhỏ.
1747. Chầu chực, bực chớ.
1748. Tối thực, rực lên.
1749. Thấp, lấp lánh lên.
1750. Tham nhũng vạch trần, rất cần dũng khí.
1751. Tham nhũng dẹp, đẹp lòng dân.
1752. Xóa đói, giỏi làm.
1753. Xóa dốt, tốt làm.
1754. Chí cốt, tốt lòng.
1755. Liêm sỉ, chí công.
1756. Chí công bồng phúc.
1757. Chí công trồng phúc.
1758. Chí tình rinh phúc.
1759. Chí khí, vĩ nhân mang.
1760. Chí công, chí khí, chí tình
Đại đức, đại phúc, đại minh trọn đời.
1761. Của lót tay, gay go nhận.
1762. Giỏi làm tốt, dốt làm tồi.
1763. Kém làm sai, tài làm đúng.
1764. Chia tay, bay tình.
1765. Chiếm dụng, bụng lo.
1766. Vấn đề bê phát triển.
1767. Vấn đề khó, bó tay hèn.
1768. Vấn đề khó, có giỏi giải.
1769. Làm ăn, căn cơ tính.
1770. Chú tâm, lầm chẳng.
1771. Chú trọng, chóng thành.
1772. Chuyên sâu, châu báu có.
1773. Chuyên nghiệp hóa, hiệu quả tăng.
1774. Chuyên nghiệp hóa xóa nghiệp dư.
1775. Chuyên doanh, nhanh giàu.
1776. Quả kết, chết hoa.
1777. Chín chắn nắn đời.
1778. Cường được, nhược mất.
1779. Đức suy đồi, đời tồi tệ.
1780. Dẻo dai, dài vượt.
1781 Gây rối, tội to.
1782. Gây rối, khối họa.
1783. Đanh đá phá đời.
1784. Chanh chua mua vạ.
1785. Chua ngoa, xa thiện.
1786. Lắm lời, đời khổ.
1787. Đê tiện, thiện bỏ.
1788. Đê hèn, đen kiếp.
1789. Đói rách, ách mang.
1790. Hãm hại, đại họa.
1791. Sát hại. đại ác.
1792. Mưu hại, đại gian.
1793. Bức hại tải họa.
1794. Hăng hái, đại thành.
1795. Hăng hái tải phúc.
1796. Hăng say, bay việc.
1797. Gái nết na, hoa thơm phức.
1798. Gái nết na, nhà có phúc.
1799. Nết na, hoa hạnh.
1800. Hiến dâng nâng đời.
1801. Dâng hiến, thiện mang.
1802. Hoa ghét, bét đời.
1803. Hoa yêu, nhiều phúc.
1804. Hoàn hảo, bảo ngọc.
1805. Hoàn lương, gương thiện.
1806. Hoàn thiện, tiến bộ tạo.
1807. Ăn hiếp, kiếp tồi.
1808. Uy hiếp, kiếp tệ.
1809. Số lượng vơ, mơ chất lượng.
1810. Nội dung tinh, hình thức tú.
1811. Lọc nói, gói ngọc.
1812. Sàng nói, gói vàng.
1813. Khéo nói gói khôn.
1814. Minh nói rọi đời.
1815. Mục đích, thích đạt.
1816. Mục đích dẫn đường phương pháp.
1817. Biện pháp chục, mục đích một.
1818. Khác biệt, tương đương quê hương sáng tạo.
1819. Chân thật, khoa học tìm
Hơn thật, tim nghệ thuật.
1820. Cấu trúc thúc khoa học.
1821. Hình tượng vượng nghệ thuật.
1822. Đại lượng vượng toán lý.
1823. Tưởng tượng vượng văn, ước lượng vượng toán.
1824. Hư cấu máu văn thơ, cơ cấu máu tổ chức.
1825. Tha hóa phá thiện.
1826. Tha hóa, họa mang.
1827. Tha hóa khóa cửa phúc.
1828. Khốn cùng, chung sức giúp.
1829. Khốn kiếp, nghiệp chướng.
1830. Khốn nạn, hạn to.
1831. Yêu hương, thương sắc.
1832. Tre che, bè chở.
1833. Nâng đỡ chở che, tràn trề nhân đức.
1834. Sáng mong, trong muốn.
1835. Nhanh giàu, mau mạnh.
1836. Học nhanh, hành chóng.
1837. Ghen ghét, bét đời.
1838. Ghét nhau, đau đức.
1839. Ghét chớ, nhớ thương.
1840. Ghét chả, cả thương.
1841. Ghét có, bỏ đức.
1842. Ghét cay ghét đắng, chẳng tốt chẳng hay.
1843. ghét bỏ, nỏ thiện.
1844. Ghét bỏ, rõ dại.
1845. Ghét bỏ, có hại.
1846. Nói lái, bái phục.
1847. Nói dựa tựa si.
1848. Thiếu mưa, thừa nắng.
1849. Đón mưa, đưa nắng.
1850. Tuổi thơ tinh mơ của đời
Già chiều tà đỏ mặt trời, mời trăng.
1851. Súc tích có ích, đích của văn thơ.
1852. Người đau, mau cứu.
1853. Giao hận, nhận oán.
1854. Giảng hay, bày tốt.
1855. Ham ruộng, chuộng vườn.
1856. Ham chê, mê trách.
1857. Ham ích, thích lợi.
1858. Hao khí, phí lực.
1859. Hao vốn, tốn công.
1860. Hẹn ước rước tình.
1861. Hơn thiệt chi li, còn gì nhân cách.
1862. Hào hoa thanh lịch, đích thực văn minh.
1863. Tâm sáng ngời, lời có cánh.
1864. Hiền hòa, hoa đức.
1865. Hiền thục, phúc mang.
1866. Hiền, liền phúc.
1867. Hiền lương, trường phúc.
1868. Hiền hậu, xấu bỏ.
1869. Có hậu tậu phúc.
1870. Sáng sủa chứa báu.
1871. Sáng láng, rạng đời.
1872. Văn hóa xóa lạc hậu.
1873. Văn hóa, đóa nhân văn.
1874. Văn minh, trình độ người.
1875. Văn minh sinh tiến bộ.
1876. Văn minh rinh chân, thiện, mỹ.
1877. Văn minh, tình lý hài hòa.
1878. Chí lý chí tình, sinh hòa sinh thuận.
1879. Sống hết mình, sinh phúc lớn.
1880. Cháy hết mình, minh triết sống.
1881. Lạy lục, phúc không.
1882. Lạy lục, nhục đời.
1883. Xin xỏ bỏ phúc.
1884. Lơi lỏng, hỏng việc.
1885. Lơi lả chả thành.
1886. Tử tế, thế gian trọng.
1887. Tử tế, tệ sợ.
1888. Tử tế, người bế người bồng.
1889. Tử tế bế thiện.
1890. Tử tế bế phúc.
1891. Biết hơn, ơn thầy.
1892. Bội tình, bội bạc, bội ân
Bất hảo, bất chính, bất nhân một loài.
1893. Yếu thế bế lên, mới nên nhân đức.
1894. Tụt lùi, vui mất.
1895. Miệt thị, kị làm.
1896. Kỳ thị bị tội.
1897. Kỳ thị, quỷ thích.
1898. Mọt ruỗng, uổng công vun.
1899. Mọt sách, rách đời.
1900. Não nề bê khổ.
1901. Nao núng, rụng chí.
1902. Giữa chừng, đừng bỏ.
1903. Giữa chừng, ngừng chớ.
1904. Chưa nên, bền chí.
1905. Chưa thành, hành nhẫn.
1906. Náo nức, sức vươn.
1907. Rạo rực, lực đẩy.
1908. Nâng niu trìu mến, bến thiện bến thương.
1909. Nghiệt ngã, cả họa.
1910. Hờ hửng dửng dưng, đừng mong hạnh phúc.
1911. Khổ cực, lực nâng ý chí.
1912. Nhí nhố, khổ đời.
1913. Nhỏ nhen, đen lòng.
1914. Nhơ nhuốc chuốc họa.
1915. Nhơ bẩn dẫn họa.
1916. Nồng nàn tràn phúc.
1917. Nồng thắm ẵm phúc.
1918. Nồng nhiệt, thiệt chẳng.
1919. Nồng hậu, xấu chẳng.
1920. Bị chinh phục, nhục quốc thể.
1921. Hun đúc, phúc nuôi.
1922. Điều phối, rối loạn bỏ.
1923. Sắp xếp, nếp thành.
1924. Ngăn nắp, sắp khéo.
1925. Cừ khôi, lôi giỏi.
1926. Đến sân bay, biết ngay suy thịnh.
1927. Chung chung bồng nông cạn.
1928. Lưng chừng đất hung, tột cùng đất phát.
1929. Tung hô, xô ngã.
1930. Giới hạn cản tiến.
1931. Giới hạn bỏ, có tài năng.
1932. Đột phá, cả thành.
1933. Cốt lõi, giỏi thành.
1934. Nòng cốt, tốt thành.
1935. Nền móng cõng bền vững.
1936. Gắt, ắt hỏng.
1937. Gắt gỏng, hỏng việc.
1938. Ghẻ lạnh lãnh buồn.
1939. Chỉ bảo, hảo tâm.
1940. Ăn mày, ngay giúp.
1941. Ăn xin, nghìn khổ.
1942. Hành khất, thật thương.
1943. Ngay thẳng thắng gian tà.
1944. Ngay thẳng chẳng lo họa.
1945. Ngay hay giúp.
1946. Cây tốt cột rường, gương đời người tốt.
1947. Cây ngay làm cột, người tốt làm gương.
1948. Giúp khổ, đỡ cực.
1949. Giúp sức, đức làm.
1950. Giúp ích, đích thiện.
1951. Khổ luyện, thiện tài.
1952. Khổ luyện, tiến mau.
1953. Biết xấu, đấu vàng.
1954. Khoe tốt nhốt đời.
1955. Khoe tốt, dốt phô.
1956. Khoe mẻ đẻ xấu.
1957. Khoe đẹp dẹp tiến.
1958. Khoe đẹp, lép đời.
1959. Khoe tốt dốt dấu, xấu kém suốt đời.
1960. Xấu che khoe đẹp, lép vế suốt đời.
1961. Dấu phất, mất khoe.
1962. Điên rồ, ô danh chắc.
1963. Lay trời chuyển đất, tất mạnh tất giàu.
1964. Liên doanh nhanh giàu mạnh.
1965. Liên kết hết yếu.
1966. Liên kết hết cô lập.
1967. Nước loạn, nạn ngoại xâm.
1968. Nước yếu, biếu đất.
1969. Nước yếu, biếu tất.
1970. Luân thường, đường sáng.
1971. Manh động chống thắng lợi.
1972. Manh tâm, thâm độc.
1973. Manh mún, lụn bại.
1974. Manh mối, lối thoát.
1975. Mất nhiều, kiêu làm.
1976. Mất nhiều, điêu làm.
1977. Mất tất, thất đức.
1978. Chia ngọt sẻ bùi, vui mừng cùng hưởng.
1979. Khỏi vòng cong đuôi, nuôi gì thứ ấy.
1980. Mỹ thuật, luật đẹp dẫn.
1981. Mỉa mai, sai trái.
1982. Minh mẫn nhận ngọc.
1983. Thương, hương đời.
1984. Ngang trái tải họa.
1985. Ngang trái, hại mang.
1986. Bạo ngược rước họa.
1987. Đường trường, lường sức.
1988. Đường dài, tài vượt.
1989. Đường thương, hương phúc.
1990. Đường phúc, đức mở.
1991. Ngân hàng bạn vàng doanh nghiệp.
1992. Khách hàng mang giàu doanh nghiệp.
1993. Nhận mình bẩn, rửa sạch đời
Nước làm gương thiện sáng soi cõi người.
1994. Sạch đời, bẩn mình
Thiện minh lòng nước.
1995. Tâm trong, lòng thiện.
1996. Lẳng lơ, dơ tình.
1997. Lung liêng, nghiêng lòng.
1998. Nghiệp chướng, vướng họa.
1999. Nguy hại, bại mang.
2000. Nguy nan, san phẳng.
2001. Khốn nguy, quỳ gặp.
2002. Nguy ngập, dập ngay.
2003. Nguy cấp, gấp cứu.
2004. Nguy, si tham tạo.
2005. Ngừng trệ, tệ mang.
2006. Bế tắc, chắc hỏng.
2007. Tròn xoay, quay dễ.
2008. Bon chen, hèn kiếp.
2009. Nhảm nhí, trí tồi.
2010. Nhân đức tức nhân phúc.
2011. Nhân quả tỏa thế gian.
2012. Nhân quyền, thuyền đạo lý.
2013. Nhân ái tải phúc.
2014. Nhân đạo tạo phúc.
2015. Nhân duyên, thuyền tình.
2016. Nhân nghĩa, vỉa phúc.
2017. Nhân từ trừ họa.
2018. Nhẫn nhận ngọc.
2019. Nhẫn tâm, thâm ác.
2020. Chịu nhẫn nhục, đức chí cao.
2021. Nhẫn nhịn vịn thiện.
2022. Nhận lỗi, tối bỏ.
2023. Xuất thế bế thấp, nhập thế bế cao.
2024. Xuất thế để nhập thế.
2025. Nhất thống chống yếu.
2026. Siêng cười, lười khóc.
2027. Xóa nghèo, gieo neo hết.
2028. Xóa nghèo, nheo nhóc hết.
2029. Nghèo xóa, cả phúc.
2030. Như nhất, tất thành.
2031. Nhí nhố, khổ đời.
2032. Quyết liệt, nhiệt huyết tạo.
2033. Nhiệt tâm cầm ngọc.
2034. Nhiệt tình rinh ngọc.
2035. Nhiêu khê bê dở.
2036. Nhu mì, hiền hậu, nết na
Ngọc người, duyên dáng, mặt hoa gái mình.
2037. Nhuệ khí, chí lớn.
2038. Nhuệ khí, chỉ thành.
2039. Nhũng lạm, trảm nhanh.
2040. Nhũng lạm, thảm đời.
2041. Non nớt rớt chắc.
2042. Non nớt, vớt lên.
2043. Non yếu, thiếu sức.
2044. Yếu , thiếu nội lực.
2045. Cho nương náu, báu tình người.
2046. Cho nương nhờ, thờ nhân đức.
2047. Nương tựa, dựa thiện.
2048. Oán ghét, bét đời.
2049. Oán cừu lưu họa.
2050. Oán cản đời.
2051. Oán đoạn khôn.
2052. Oán hận nhận họa.
2053. Oán hờn, nhơn mất.
2054. Oán thán cản đời.
2055. Oán trách, ách mang.
2056. Ô danh ganh ghét.
2057. Ô danh, tranh quyền.
2058. Ô nhục gục đời.
2059. Ô dù, mù che.
2060. Ở lành hành thiện.
2061. Ở lành, thành đạt.
2062. Ở ác, bạc đời.
2063. Ở bạc, ác mang.
2064. Gần đậm đà, xa phai nhạt.
2065. Tâm ngọc, vóc vàng.
2066. Tâm tình sinh phúc.
2067. Ngập ngừng dừng tiến.
2068. Chia uyên rẽ thúy, quỷ ác hay làm.
2069. Rẽ thúy chia uyên, thuyền tình quỷ phá.
2070. Gây rối, tội to.
2071. Gây rối, tối đời.
2072. Sạch rửa, chữa lành.
2073. Thua người, lười sáng tạo.
2074. Sáng kiến, thiện dẫn.
2075. Sáng kiến, tiến nhanh.
2076. Sát cánh, mạnh trao.
2077. Sát cánh mới cất cánh bay.
2078. Sinh sự, tự chôn mình.
2079. Sơ hở chở họa.
2080. Sơ hở, dở mang.
2081. Sôi sục giục tiến.
2082. Sôi sục, ngục phá.
2082. Chí khí cao, công lao lớn.
2083. Suy thoái, hại mang.
2084. Cái thế bế phi thường.
2085. Cái thế bế sơn hà.
2086. Xấu xa, tà làm.
2087. Thấy khổ, cố giúp.
2088. Khổ sở, nhớ giúp.
2089. Do dự, tự lùi.
2090. Lưỡng lự, tự lùi.
2091. Tâng công bồng họa.
2092. Tâng công, không chính.
2093. Tâng bốc, độc tâm.
2094. Tế nhị, chị khôn ngoan.
2095. Biết tiết chế, tệ tồi không.
2096. Tiết độ, ngộ đức.
2097. Đức độ, ngộ minh.
2098. Khôn vặt nhặt nghèo.
2099. Vặt vãnh lãnh nghèo.
2100. Trong sạch, mạch đức.
2101. Sáng trong, lòng thiện.
2102. Tinh tường, đường sáng.
2103. Công người, ơn, ngãi nhớ bền
Công mình, thù hận nên quên ngay đầu.
2104. Đặc biệt, kiệt xuất làm.
2105. Toàn mỹ, vĩ nhân làm.
2106. Đức suy, nguy đời.
2107. Đức suy vong, lòng hóa quỷ.
2108. Chuộng chiều, nhiều tật.
2109. Chiều chuộng, uổng công nhiều.
2110. Khiêu khích, thích họa.
2111. Kém, chém đời.
2112. Kém cỏi, giỏi bỏ.
2113. Lễ phép, đẹp lòng.
2114. Lễ phép dẹp vô lễ.
2115. Vô ơn, nhơn mất.
2116. Con ngoan, hân hoan cả nhà.
2117. Âu yếm chiếm tình.
2118. Cách sông, trông cầu.
2119. Cách sông, không cách lòng.
2120. Em quý, chị trọng.
2121. Đổi thay, điều hay chắc đến.
2122. Thay đổi, tối bỏ.
2123. Người thân nuôi, người dưng dưỡng.
2124. Vô nhân tính, chính quỷ tà.
2125. Vô liêm sỉ chỉ hại đời.
2126. Thích ngợi ca, sa sút chắc.
2127. Đường cùng, vùng lên.
2128. Tối bưng, bừng lên.
2129. Ta đây, dây trói.
2130. Tác họa, đọa ngục.
2131. Tác quái, hại kề.
2132. Tác hại, đại ác.
2133. Lừng khừng, ngừng tiến.
2134. Nghiệt ngã, họa to.
2135. Láo xược được đòn.
2136. Láo xược chuốc họa.
2137. Lắm điều, nhiều tật.
2138. Việc tròn, ngon giấc.
2139. Việc dở dang, càng kiên nhẫn.
2140. Năng động, đống vàng.
2141. Năng động chống trì trệ.
2142. Năng động cõng sáng tạo.
2143. Năng động sống phúc.
2144. Linh động chống máy móc.
2145. Năng động bằng linh động cộng kỹ luật.
2146. Linh động phải chống tùy tiện.
2147. Linh hoạt đạt đích mau.
2148. Phí phạm, hãm giàu.
2149. Của chung, đừng phí phạm.
2150. Lãng phí chỉ nghèo.
2151. Lãng phí hủy kinh tế.
2152. Kinh tế bế mạnh giàu.
2153. Kinh tế bế tiết kiệm.
2154. Tiết kiệm, tiệm vàng.
2155. Kinh tế bế lợi thế.
2156. Dùng lợi thế, kinh tế phát.
2157. Mạnh kinh tế, thế nước cao.
2158. Kinh tế, kế làm giàu.
2159. Kinh tế san khan hiếm.
2160. Khan hiếm, kiệm là tài nguyên.
2161. Tim nóng, chóng thành.
2162. Tim lạnh, mạnh chẳng.
2163. Lửa tim không, nồng nhiệt chẳng.
2164. Tiên tiến, thiện nâng.
2165. Dễ làm trước, khó làm sau
Dễ làm khó bỏ thì đau cả đời.
2166. Con giỏi, khỏi lo.
2167. Con tài, hài lòng cha mẹ.
2168. Nghề thạo tạo giàu.
2169. Thạo nghề bê nhiều của.
2170. Thạo nghề, đề huề sống.
2171. Trăn trở nở sáng kiến.
2172. Tự khen, hèn kém.
2173. Lòng tốt, hốt phúc.
2174. Lòng ác, vác họa.
2175. Nghèo khó, có lỗi.
2176. Nghèo khó, bỏ tài.
2177. Giàu mạnh, hạnh phúc.
2178. Giàu sang mang phúc.
2179. Siêng năng hăng làm.
2180. Siêng khiêng giàu.
2181. Thi công trông thiết kế.
2182. Thi công bồng thiết kế.
2182. Thiết kế bế thi công.
2183. Thiết kế bế tiêu chuẩn.
2184. Tiêu chuẩn dẫn thiết kế.
2185. Ngọt vay, cay trả.
2186. Mặt vay, mày trả.
2187. Dỗ dành, nhanh biết.
2188. Dạy đỗ, dỗ đạt.
2189. Dạy bố, dỗ mẹ.
2190. Vợ có công, chồng có nghĩa.
2191. Thương nhau, đau thương hết.
2192. Say sắc thắm, đắm xinh tươi.
2193. Yêu vầng dương, thương vầng trăng.
2194. Đi chê về trách, khố rách áo ôm.
2195. Ác tâm có, bỏ khôn ngoan.
2196. Trắng khen, đen chê.
2197. Hồng nhan, ngàn phúc.
2198. Tương đồng bồng thuận.
2199. Đối lập nhập nhau, mau thành cái mới.
2200. Đức quý, chí trọng.
2201. Chất thượng, lượng hạ.
2202. Đường tối, lối mù.
2203. Đường tắt, ắt ngắn.
2204. Đường vòng, cong dẫn.
2205. Đứt nối, rối gỡ.
2206. Xót ruột, buốt gan.
2207. Đức thúc, phúc giục.
2208. Thơ nhạt, hát nhẽo.
2209. Sinh gái, đại phúc.
2210. Sinh trai, dài phúc.
2211. Hèn, đen kiếp.
2212. Hèn, kèn cựa thích.
2213. Hèn nhát, nát đời.
2214. Hèn nhát, mạt kiếp.
2215. Hèn nhát xát lòng dũng.
2216. Hèn hạ, vạ mang.
2217. Hèn hạ, chả phúc.
2218. Hèn mạt gạt phúc.
2219. Hèn mạt, sạt đời.
2220. Hèn mọn, bọn tồi.
2221. Hèn yếu, thiếu dũng.
2222. Nay tài, mai hỏng.
2223. Nay dốt, mốt thông.
2224. Nay không sai, mai sai bét.
2225. Sắc nước rước tài.
2226. Người xinh rinh giỏi.
2227. Quyến cũ, rủ mới.
2228. Rắn rỏi, giỏi trụ.
2229. Con nhớ, vợ thương.
2230. Kế hoạch vạch chương trình.
2231. Đạo văn, ăn cắp chữ.
2232. Chữ lọc, ngọc thơ.
2233. Chữ cô đọng, lóng lánh thơ.
2234. Nhờ đất cất cánh.
2235. Sống đất nuôi, chết đất ẵm.
2236. Đất tất địa đàng, chẳng màng địa ngục.
2237. Tự tin mất, thất bại có.
2238. Ngu đần, bần chắc.
2239. Ngu xuẩn dẫn họa.
2240. Biết điểm trang, mang đẹp đẽ.
2241. Trang điểm chiếm tình.
2242. Trang điểm chỉ đẹp ngoài thôi
Nết na đời quý, người ơi chăm rèn.
2243. Nuôi con, mòn sức.
2244. Sớm mưa trưa nắng, bố chẳng rời đồng.
2245. Một nắng hai sương, thương cha thương mẹ.
2246. Gối mềm, êm giấc.
2247. Duyên, quyền tình.
2248. Chiêu hiền, quyền sáng.
2249. Tiền, quyền mù.
2250. Dùng tiền bẩn, dẫn họa to.
2251. Ham béo bở, trở mặt ngay.
2252. Ăn nhiều, siêu tham.
2253. Ngủ nhiều, siêu nhác.
2254. Nói nhiều, siêu dốt.
2255. Sành sỏi, giỏi có.
2256. Sành sỏi, khỏi lo.
2257. Hệ thống chống hỗn loạn, hỗn loạn phản hệ thống.
2258. Hệ thống mở chở bền vững.
2259. Hệ thống đóng, chóng hỗn loạn.
2260. Nợ trả chả vay, cay đắng nặng lãi.
2261. Dịu dàng mang quyến rũ.
2262. Dịu dàng giỏi giang, nghiêng làng nghiêng nước.
2263. Dịu dàng, dịu ngọt, dịu hiền
Dịu dàng, nàng chinh là tiên giáng trần.
2264. Vinh quang mang phúc.
2265. Vinh quang, trang hào kiệt.
2266. Vinh quang càng khiêm tốn.
2267. Khiêm tốn, vốn đời.
2268. Khiêm tốn, chốn phúc ở.
2269. Chẳng khiêm tốn, khốn khổ đời.
2270. Khiêm yêu, kiêu ghét.
2271. Muốn sinh sôi, môi trường giữ.
2272. Sinh sôi, chồi tỏ.
2273. Phù hợp, rợp phúc.
2274. Làm phúc, sống phúc.
2275. Nuôi nhiều, siêu phúc.
2276. Quả phúc, đức gốc.
2277. Tâm luyện, nguyện thành.
2278. Tâm luyện, thiện dẫn.
2279. Luyện tâm, thâm ác chẳng.
2280. Không ưa, chớ đưa cho người.
2281. Ăn xổi ở thì, làm gì không kém.
2282. Bỏ mặc, mắc tội.
2283. Bỏ mặc, bạc tâm.
2284. Bỏ bê, ê đời.
2284. Tự đại, dại dột.
2285. Tự đại, hại kề.
2286. Nhân cách giữ, tự trọng mang.
2287. Tự ti bỏ đi, tự tin gìn giữ.
2288. Tự ái, hại mang.
2289. Tự cao lao vực.
2290. Trẻ bê tha, già hối hận.
2291. Lạc lỏng, hỏng đời.
2292 Lạc lỏng cõng họa.
2293. Chạy chọt, xót đời.
2294. Muốn rạng, sáng lên.
2295. Muốn thấy, cháy lên.
2296. Ngồi lê bê dở.
2297. Yếu đuối đuổi phúc.
2298. Yếu đánh mạnh tránh, mánh khóe vô lương.
2299. Phá xiềng gông, công cách mạng.
2300. Phá xiềng gông, hồng phúc nước.
2301. Xiềng gông, vong nô chịu.
2302. Sợ, nợ đời.
2303. Sợ mệt, bệt ngồi.
2304. Sợ mỏi, khỏi đi.
2305. Sợ đói, khỏi no.
2306. Sợ sai, dài trái.
2307. Sợ chết, hết sống.
2308. Sợ hãi, hại mang.
2309. Sợ hãi, đại hèn.
2310. Sợ hãi, bại chắc.
2311. Sợ sệt, hết đường.
2312. Sợ sệt, chết khiếp.
2313. Sợ nợ đời, hay mời dũng trả.
2314. Giá trị ươm mầm, chắc cầm hạnh phúc.
2315. Trồng cây đức trí, giá trị bội thu.
2316. Quan trọng hóa phá thành công.
2317. Trì trệ, tệ mang.
2318. Thế mạnh, tránh chủ quan.
2319. Thế cô, vô phúc.
2320. Xấu dẹp, đẹp làm.
2321. Rửa nhục, phúc đến.
2322. Sàm ngôn chôn mình.
2323. Bảo kê bê dở.
2324. Quyền lực thích, đích thực tồi.
2326. Ham quyền lực, đức hạnh suy.
2327. Đạo đức, kiến thức
Sức mạnh nâng đời.
2328. Khéo thắng chẳng họa.
2329. Tin số phận, nhận tệ tối.
2330. Tin vận số, khổ cả đời.
2331. Pháp luật, trật tự lập.
2332. Pháp luật bồng công lý.
2333. Pháp chế bế công lý.
2334. Pháp chế phế tội phạm.
2335. Vị tha, hoa thiện.
2336. Tha thứ trữ thiện.
2337. Thứ tha, hoa lòng.
2338. Dung tha, hoa lòng.
2339. Dung thứ, trữ thiện.
2340. Hung dữ trữ ác.
2341. Hung bạo tạo ác.
2342. Lầm than, tàn bạo tạo.
2343. Khốn cùng, hung ác tạo.
2344. Xơ xác, nhác tạo.
2345. E lệ bế tình.
2346. E lệ bế dịu dàng.
2347. Thực tài, ai cũng trọng.
2348. Thực tài bài danh hiệu.
2349. Dịu dàng mang đẹp.
2350. Dịu dàng mang mạnh.
2351. Duyên dáng, sáng tình.
2352. Duyên dáng, đáng yêu.
2353. Hiếu khách, mạch phúc.
2354. Phá đám, hãm đời.
2355. Lệ rơi, đời khổ.
2356. Bạc nhược rước họa.
2357. Bạc nhược được chết nhiều lần.
2358. Bạc nhược được hèn.
2359. Khiếp nhược được sợ.
2360. Ôm đồm, ôm hỏng.
2361. Lăng mạ, vạ mang.
2362. Lịch sự ngự văn minh.
2363. Lịch sự, tử tế mang.
2364. Nghi ngờ mới sờ được thật.
2365. Ngoại giao trao sức mạnh.
2366. Thấy trước rước thông thái.
2367. Chu đáo, bảo bối thành công.
2368. Chu đáo, lão luyện mang.
2369. Tin vội, hối hận chắc.
2370. Tính khổ luyện, thiện hướng dẫn.
2371. Lành đùm rách, mạch thương yêu.
2372. Phúc mất, tật mang.
2373. Phúc có, nỏ họa.
2374. Họa có, nỏ phúc.
2375. Phúc bỏ, có họa.
2376. Họa bỏ, có phúc.
2377. Viễn vông, nông cạn.
2378. Viễn vông, tay không cầm chắc.
2379. Viễn vông, không tưởng.
2380. Viễn vông, không tưởng một hùa
Ai mà ham hố, ắt thua kém người.
2381. Viễn vông bồng ảo tưởng.
2382. Lỗi nhận, cận thiện.
2383. Đổ lỗi, tội mang.
2384. Biết cư xử, trữ ngọc vàng.
2385. Xử sự, tự tâm.
2386. Nghe gay gắt, tắt lửa giận.
2387. Nghe đường mật, thật cảnh giác.
2388. Đối lập, nhập một.
2389. Mâu thuẫn dẫn phát triển.
2390. Sắc gọi trai, tài gọi gái.
2391. Sướng hướng tài.
2392. Tài khai sướng.
2393. Sướng nướng tài với ai ỷ lại.
2394. Khổ bỏ, có sướng.
2395. Bất mãn, nạn chắc.
2396. Tự mãn cản đời.
2397. Thỏa mãn cản tiến lên.
2398. Thỏa mãn, bạn thỏa hiệp.
2399. Ngã đau, mau biết.
2400. Thơm danh, hành thiện.
2401. Danh thơm, đơm hoa đức.
2402. Trách nhiệm cao vào tổ chức.
2403. Trách nhiệm, chiếm tình.
2404. Cầm nhầm, lầm thật.
2405. Bất ngờ, mơ chuẩn bị.
2406. Bất ngờ, sơ hở nhất.
2407. Nụ cười hoa nở, ai nỡ vô tình.
2408. Giản dị, chị tế nhị.
2409. Giản dị tế nhị, chân lý khôn ngoan.
2410. Tai vạ, giả dối gây.
2411. Đạo đức giả, quả báo nặng.
2412. Đạo đức giả, họa gấp bội.
2413. Hiểm nguy, khẩu Phật tâm xà
Kẻ đạo đức giả xấu xa cả đời.
2414. Chức mất, thất vọng chớ.
2415. Mất chức, đức giữ.
2416. Bất lực, thực nguy.
2417, Bất bình, tình chẳng.
2418. Bất bình sinh bão.
2419. Áp bức thức đấu tranh.
2420. Áp bức, lực phản sinh.
2421. Cảm hóa xóa hư.
2422. Tiểu nhân, cần cảm hóa.
2425. Dễ nhường đương khó, người có đức tài.
2426. Khó đảm đương, nhường người dễ.
2427. Phức tạp đảm đương, nhường người đơn giản.
2427. Họa đương nhường phúc, đức bậc thánh nhân.
2428. Lánh gánh họa.
2429. Lánh tránh thiện.
2430. Sàng lọc, ngọc có.
2431. Trái phải thân tải hai bên
Chân, tay, tai, mắt,…mà nên con người.
2432. Dại bỏ, có khôn.
2433. Nghèo bỏ, có giàu.
2434. Tối bỏ, có sáng.
2435. Xấu bỏ, có tốt.
2436. Sai bỏ, có đúng.
2437. Sợ bỏ, có gan.
2438. Thiện vào, trao phúc.
2439. Ác vào, trao họa.
2440. Đức vào, trao thiện.
2441. Chí vào, trao dũng.
2442. Xấu nhận, cận tốt.
2443. Dốt nhận, cận khôn.
2444. Kém nhận, cận giỏi.
2445. Giỏi nhận, cận tồi.
2446. Tốt ham làm nghĩa.
2447. Đức trao con cháu, hơn báu vật nhiều.
2448. Khôn ngoan, gian nan dạy.
2449. Thất bại, tại hèn.
2450. Thất bại, tại dốt.
2451. Ỷ lại, hại đời.
2452. Ỷ lại tải họa.
2453. Ngại khó khăn, ngăn tiến bộ.
2454. Ngại gian khổ, đổ sự nghiệp.
2455. Sông nông cạn cản thuyền bè
Người nông cạn cản lối về khôn ngoan.
2456. Vượt thác sông dài
Người tài vượt khó.
2457. Dằng dặc sông dài
Dùi mài người giỏi.
2458. Tăng tiện ích, tích hợp dùng.
2459. Cậy thế bế họa.
2460. Cậy ô, vô ích.
2461. Gắn bó có tình.
2462. Gắn kết hết rời rạc.
2463. Cây có gốc có rễ
Người có mẹ có cha.
2464. Hoa có sắc có hương
Người có lương có thiện.
2465. Cây có héo có tươi
Người có cười có khóc.
2466. Xấu tốt cây cỏ
Cũng có trong người.
2467. Cây tốt quả sai, đức tài người tốt.
2468. Thấp nhận cao nhường, đường trong nước dẫn.
2469. Nuôi sinh linh, nước muôn đời
Nước hơi, hơi nước luân hồi vì nuôi.
2470. Gió tiên phong xóa bất bình
Áp cao áp thấp để sinh công bằng.
2471. Khí áp thấp cao
Gió ào ào phá.
2473. Bão dông, công bằng lập.
2474. Trái cau chúm chím trái đào
Ăn cùng trầu thắm để trao môi hồng.
2475. Lá tim, tim trái trầu cau
Tim tim nên quấn quýt nhau đời đời
2476. Bạc ác, bạc nghĩa, bạc tình
Ắt rinh bạc phước, ắt rinh bạc đời.
2477. Che chở, bảo trợ
Đức độ, đức nhân.
2478. Bác ái lái thuyền tin, mến
Đến bến Thiên Đường.
2479. Thất vọng, thất tín, thất tình
Ắt rinh thất bại, thất kinh trong đời.
2480. Biển thủ, ngủ chẳng yên.
2481. Biển thủ, chủ tồi.
2482. Bình đẳng thắng lạc hậu.
2483. Nghe trước từ lúc chào đời
Nói sau, ba tuổi mấy lời bi bô.
2484. Độ trì, vì thiện.
2485. Buồn bực, buồn chán, buồn rầu
Bỏ đi, cuộc sống mới giàu mới vui.
2486. Nói bừa, chê bừa, làm bừa
Rõ ràng kẻ ấy có thừa ngu si.
2487. Nói ẩu, làm ẩu
Kẻ xấu rõ ràng.
2488. Bức hại, bức hiếp, bức cung
Vùng lên diệt lũ ác hung hại người.
2489. Hăm dọa, họa mang.
2490. Đe dọa xóa thiện.
2491. Hống hách, ách mang.
2492. Hách dịch, nghịch đời.
2493. Hống hách, hách dịch với dân
Nếu dùng lũ ấy nước bần, nước suy.
2494. Gặp chăng hay chớ, đổ vỡ tất nhiên.
2495. Của người chén, xén phúc mình.
2495. Sành sỏi, giỏi đời.
2496. Anh hùng hay kết giai nhân
Đẹp mạnh, mạnh đẹp thế gian luôn thờ.
2497. Chân thành, chân thật, chân tình
Thì đời mới thịnh, chân minh, chân tài.
2498. Cao cả kết với rộng lòng
Dài công sông đức, ai không tỏ tường.
2499. Biển lòng, mặn nồng chứa.
2500. Thở dài, tay sai buồn chán.
2501. Cao kỳ, cao ngạo bại đời
Cao minh, cao cả sáng soi cõi người.
2502. Căn cơ vơ vàng.
2503. Có căn bản, cạn nông không.
2504. Căn bản cản hời hợt.
2505. Quan liêu, siêu hời hợt.
2506. Chu đáo, chu tất, chu toàn
Người giỏi, người tốt, người ngoan, phúc hồng.
2507. Chủ trương, chủ tọa, chủ trì
Ơi ông chủ tịch phải vì phúc dân.
2508. Có hiếu, có học, có lòng
Thì người có ích, có công với đời.
2509. Muốn hái, trái chăm.
2510. Cố chấp, cố sát bỏ liền
Cố sức, cố gắng, cố nhiên công thành.
2511. Chểnh mảng, ngáng minh.
2512. Chì chiết, siết mình.
2513. Chỉ điểm, hiểm ác.
2514. Ăn nhớ, ở thương.
2515. Thẳng đo cong, trong đo đục.
2516. Ngần ngại, hại chờ.
2517. Hoa hái, trái không.
2518. Vui phố, nhớ rừng.
2519. Xa rừng, đừng quên nương náu.
2520. Dựa dẫm, chậm tiến.
2521. Dựa bề ngoài, sai cầm chắc.
2522. Suôn sẻ đẻ chủ quan.
2523. Công khai, sai tỏ.
2524. Công minh sinh công bằng.
2525. Công minh sinh chính đại.
2526. Cuồng loạn, nạn to.
2527. Cuồng vọng, hỏng đời.
2528. Cuồng dại, hại to.
2529. Cuồng dại, đại họa.
2530. Si mê bê dở.
2531. Chỉ huy, quy củ thành.
2532. Cứu nhân độ thế, bế phúc dài lâu.
2533. Cướp bóc, khóc đời.
2534. Cướp đường, trường họa.
2535. Cướp chợ, nợ đời.
2536. Cướp đoạt, mạt phúc.
2537. Cướp công bồng họa.
2538. Cướp giật, mất đức.
2539. Cưu mang, sang giàu có.
2540. Dàn xếp, nếp thành.
2541. Dân ca, tha thiết lòng.
2542. Dẫn đầu thâu giỏi.
2543. Di tản, cản chớ.
2544. Trói bằng nợ, gở nhanh ra.
2545. Dơ vơ bẩn.
2546. Dở hơi, đời hỏng.
2547. Dớ dẩn dẫn họa.
2548. Dung túng, nhúng vạ.
2549. Dựng đứng, chứng tồi.
2550. Đại đức, đại nghĩa, đại nhân
Đại tài, đại phúc, đại ân cuộc đời.
2551. Ân nghĩa, ân đức, ân tình
Đại bi, đại trí, đại minh , phúc hồng.
2552. Đại bịp, đại bợm, đại gian
Thì đại họa chẳng thể ngăn trong đời.
2552. Cực khổ, hỗ trợ trước.
2553. Cực khổ, độ trì trước.
2554. Đói lo, no giúp.
2555. Tiền tài, tay sai đắc lực.
2556. Xấu với xấu chỉ xấu hơn
Tốt với xấu thì xấu còn tốt lên.
2557. Hội hè cập kè đói khổ.
2558. Hội hè chè chén, dẫn đến nghèo hèn.
2559. Đục trong, sâu nông sông có cả.
2560. Lòng dằng dặc như sông
Và mênh mông như biển.
2561. Ngọt ngào vào sông
Mặn nồng ra biển.
2562. Có mặt, ắt có lòng.
2563. Cậy thần cậy thế, bế tệ bế tồi.
2564. An khang mang phúc.
2565. Đàng hoàng mang phúc.
2566. Gian lận nhận họa.
2567. Buôn lậu tậu họa.
2568. Gian thương, lương tâm mất.
2569. Hợp thời, hợp lực, hợp doanh
Hợp lý, hợp pháp thì nhanh mạnh giàu.
2570. Hòa thuận, hòa hợp, hòa mình
Thì đời tốt đẹp, yên bình, người ơi.
2571. Bỏ hèn, rèn chí.
2572. Tài, dài kiên nhẫn.
2573. Vô tư, trừ họa.
2574. Mạnh khỏe đẻ phúc.
2575. Khỏe mạnh lãnh phúc.
2576. Tạng hiến, thiện nhân lên.
2577. Đứng đắn nắn đời.
2578. Đúng mực, thực khôn.
2579. Có ích, có lý, có tình
Thì đời hạnh phúc, văn minh lâu dài.
2580. Đồng phạm, hãm đời.
2581. Đồng lõa, họa chắc.
2582. Đồng tâm, đồng chí, đồng tình
Đồng bào, đồng đội, đồng minh mạnh hùng.
2583. Đục khoét, bét đời.
2584. Gặp chăng hay chớ, nhớ bỏ ngay đi.
2585. Gặp chăng hay chớ, khổ sở suốt đời.
2586. Được chăng hay chớ, khố rách áo ôm.
2587. Ghi xương khắc cốt, tốt đức đẹp đời.
2588. Già mồm ôm vạ.
2589. Xỉa xói trói đời.
2590. Xoay xở chở thành công.
2591. Phúc suy, nguy gặp.
2592. Yêu bến, mến thuyền.
2593. Nhớ trường, thương lớp.
2594. Hãm hại, đại ác.
2595. Hãm hại người, đời khốn nạn.
2596. Làm người hiếu nghĩa, hiếu trung
Hiếu danh, hiếu thắng thì đừng, người ơi.
2597. Hiếu khách, mạch phúc.
2598. Giải phóng, chóng mạnh.
2599. Xuyên tạc, ác làm.
2600. Cực đoan, toàn bại.
2601. Gạ, chả theo.
2602. Lấp khơi, dời núi.
2603. Đội trời, dời non.
2604. Đua tranh, nhanh tới đích.
2605. Dồn hết sức chay đua
Rùa thắng mình, thắng thỏ.
2606. Đẹp tôn, chôn xấu.
2607. Lơ là, tà dẫn.
2608. Tập trung cao, dồi dào trí lực.
2609. Tập trung, xung lực.
2610. Luật trời, đời theo.
2611. Người mà làm trái luật trời
Công không, công cốc, công toi, ích gì.
2612. Thẳng cong kết chặt vào nhau
Kết thẳng với thẳng chẳng lâu, chẳng bền.
2613. Keo kiệt, thiệt đời.
2614. Kênh kiệu, thiếu thiện.
2615. Kênh kiệu, liệu thân.
2616. Lửa tim tắt, ắt tối đời.
2617. Kết duyên, kết tóc, kết tình
Tình yêu siêu kết ta mình thủy chung.
2618. Khác máu tanh lòng, không lương không thiện.
2619. Cơ nhỡ, đỡ nhau.
2620. Thất nghiệp, kiếp nghèo.
2621. Thất nghiệp, uy hiếp văn minh.
2622. Một chốn đôi quê, đi về vất vả.
2623. Ngỗ ngược rước họa.
2624. Nguy khốn vượt qua, nguy nga ắt đến.
2625. Đời cần lạc nghiệp, lạc quan
Lạc hậu, lạc lỏng thì tan nát đời.
2626. Phi thường làm gương, tầm thường làm đỏm.
2627. Sống, làm gương làm phúc
Chết, làm nhục làm phiền.
2628. Lợi dụng, bụng xấu.
2629. Lén lút hút gian.
2630. Lỡ lầm, tâm khổ.
2631. Lầm lỡ, đỡ lên.
2632. Lỡ làng mang vạ.
2633. Lỡ làng, càng thận trọng.
2634. Luyện tâm luyện sức, đức sáng lực cường.
2635. Lưu tâm, lưu luyến, lưu danh
Bỏ ngay lưu đãng, lưu manh, lưu đày.
2636. Nâng niu nâng đỡ, chớ bỏ chớ từ.
2637. Giúp nghèo giúp khổ, có đức có nhân.
2638. Ngả lưng, đừng ngả ngốn.
2639. Mất công, mất của chẳng lo
Mất dạy, mất nết, mất to trong đời.
2640. Manh động chống thắng lợi.
2641. Manh động cộng bại.
2642. Bạo ngược rước họa.
2643. Nổ lực, sức tăng.
2644. Công bằng, tăng phúc.
2645. Vui ngày ngắn, chán ngày dài.
2646. Tay bắt trước, được bạn hiền.
2647. Bạn tốt, hốt vàng.
2648. Được nuôi, tự nuôi, phải nuôi
Người không theo đúng luật trời, tật mang.
2649. Đất trời nuôi rất vô tư
Người nuôi vì lợi tính từ khi sinh.
2650. Ngày sáng còn có bóng đen
Đêm tối còn có ánh đèn, trăng, sao.
2651. Mắc vạ, cả tin.
2652. Mắc lừa, chừa dại.
2653. Mắc nợ, sợ vay.
2654. Mắc tội, tối đời.
2655. Coi rẻ đẻ giá đắt.
2656. Coi rẻ đẻ họa.
2657. Coi khinh rinh họa.
2658. Coi nhẹ đẻ nặng.
2659. Coi thường, đường cụt.
2660. Coi thường, coi rẻ, coi khinh
Ắt nguy hại đến thân mình, bỏ ngay.
2661. Coi trời bằng vung, cáo chung nắm chắc.
2662. Coi trọng, chóng thành.
2663. Phá bĩnh lĩnh buồn.
2664. Phá hại, phá hoại, phá an
Bọn tà, bọn ác, bọn gian thường làm.
2665. Phá hủy, quỷ làm.
2666. Phá rối, khối họa.
2667. Phá an, tan đời.
2668. Đời từng phản đế, phản phong
Phản phúc, phản quốc thì không phải người.
2669. Phản bội, tối đời.
2670. Phản bội, tội lớn.
2671. Phản quốc chuốc trọng tội.
2672. Phản phúc xúc tội.
2673. Phản tặc, giặc đời.
2674. Gian tặc, giặc ác.
2675. Phẫn, dẫn si.
2676. Phẫn uất, tất si.
2677. Phẫn chí, khí suy.
2678. Phẫn nộ, lộ si.
2679. Phi pháp, phi nghĩa chớ vương
Phi phàm hướng tới, phi thường ắt nên.
2680. Phỉ báng, đáng chê.
2681. Phỉ nhổ, khổ đời.
2682. Phí phạm hãm giàu.
2683. Phiền hà, tà thích.
2684. Phiền lụy, quỷ ưa.
2685. Phiền nhiễu, thiểu đức.
2686. Phỉnh lĩnh họa.
2687. Phỉnh gạt, nát đời.
2688. Phũ phàng mang họa.
2689. Phủi tay, cay đời.
2690. Phung phí hủy giàu.
2691. Phung phí, hỉ chẳng.
2692. Phung phí chỉ nghèo.
2693. Phụng sự, ngự phúc.
2694. Phụng sự trữ phúc.
2695. Phụng dưỡng, hưởng phúc.
2696. Sơ sài, sai nhiều.
2697. Sơ sài, tài chiếu lệ.
2698. Quá hóa hỏng.
2699. Quá, xóa hợp lý.
2700. Quá khích, thích tồi.
2701. Quá lố, khổ đời.
2702. Quá quắt, ắt họa.
2703. Quá sức, lực suy.
2704. Quá tải, hại chở.
2705. Quá tay, hay hỏng.
2705. Quá trớn, ớn mang.
2706. Quá thể bế họa.
2707. Quá đáng, sáng bỏ.
2708. Nạt nộ, lộ si.
2709. Đáp đền, bền phúc.
2710. Đền đáp nạp phúc.
2711. Chụp mũ, lũ tồi.
2712. Quỷ quái, hại đời.
2713. Quái quỷ, hủy đời.
2714. Quỷ kế bế họa.
2715. Quỷ kế, tệ đời.
2716. Quỷ quyệt, tuyệt tự.
2717. Xảo quyệt, hết đời.
2718. Xảo quyệt, nghiệt súc.
2719. Khí thế bế thành công.
2720. Khích lệ bế hăng hái.
2721. Khích nộ, lộ tồi.
2722. Khiếm nhã, vạ mang.
2723. Khiếm khuyết, biết sửa ngay.
2724. Khiếp, kiếp hèn.
2725. Khiếp đảm, thảm đời.
2726. Khiếp sợ chở bại.
2727. Khiếp sợ chở hèn.
2728. Chẳng sợ, chở dũng.
2728. Khinh sinh họa.
2729. Khinh bạc, ác tâm.
2730. Khinh bỉ chỉ tồi.
2731. Khinh bỉ, hỉ bỏ.
2732. Khinh rẻ đẻ họa.
2733. Khinh dể, tệ mang.
2734. Khinh khi, si nặng.
2735. Khinh khỉnh lĩnh tồi.
2736. Khinh mạn, hạn gặp.
2737. Khinh miệt, thiệt đời.
2738. Khinh nhờn, nhơn mất.
2739. Khinh suất, tất bại.
2740. Khinh suất, mất việc.
2741. Khinh thị, bị hại.
2742. Khinh thường, đường hiểm.
2743. Khinh người, rời phúc.
2744. Trong mong ngoài, ngoài mong trong
Có trong ngoài mới có lòng mông minh.
2745. Ngoại vi chi lực.
2746. Nội lực cực đại, ngoại lực dùng.
2747. Đang tâm, thâm ác.
2748. Rắp tâm, thâm đọc.
2749. Ruồng bỏ nỏ thiện.
2750. Ruồng rẫy, đẩy thiện.
2751. Sai sót hót lấy.
2752. Sai, tai họa gặp.
2753. Sai lầm châm họa.
2754. Sai phạm, hãm đời.
2755. Sai trái, hại mang.
2756. Sai quá phá đời.
2757. Đúng sai ai chẳng có, sợ chẳng bỏ sai thôi.
2758. Đúng sai, cài điều kiện.
2759. Tâm huyết, tuyệt vời có.
2760. Sẵn sàng mang tích cực.
2761. Gan sắt đá, phá vòng vây.
2762. Siêu việt, siêu đẳng, siêu nhân
Đại nghĩa, đại đức, đại ân mà thành.
2763. Tệ bế tồi.
2764. Tồi lôi tệ.
2765. Tệ hại, dại làm.
2766. Tệ hại, trái luân thường.
2767. Tệ bạc, ác mang.
2768. Tệ nạn cản văn minh.
2769. Tha phương, thương quê.
2770. Tha hương, thương quê quán.
2771. Thải hồi, tồi mang.
2772. Bạo tàn, ngàn tội.
2773. Tham tàn, ngàn họa.
2773. Thanh bình, minh anh tạo.
2774. Thanh bạch, sạch đời.
2775. Thanh bạch, mạch thiện.
2776. Thanh cao trao phúc.
2777. Thanh cao, sao thiện.
2778. Tiếng tăm, chăm giữ.
2779. Thanh danh, tranh giành chẳng có.
2780. Thanh lọc, ngọc có.
2781. Thanh tịnh định tâm.
2782. Thanh thản cản buồn.
2783. Thanh tao trao đẹp.
2784. Thanh tân nhân đẹp.
2785. Thanh tú trú đẹp.
2786. Thanh xuân nhân sức sống.
2787. Thành bại, tại mình.
2788. Thành khẩn nhận vàng.
2789. Thành khẩn nhận khôn ngoan.
2790. Thành tựu, thành tích, thành công
Thành danh, thành đạt, quyết không kiêu kỳ.
2791. Thành thật lật đổ dối trá.
2792. Thành thục đúc thành công.
2793. Thân, gần tạo.
2794. Thần thế bế họa.
2795. Thất bại tại mình.
2796. Thất bại, hại mang.
2797. Tổn thất, bất tài.
2798. Thất cơ vơ xấu.
2799. Thất đảm hãm đời.
2800. Thất đức, phúc bỏ.
2801. Thất tình sinh tội.
2802. Thất học, nhọc đời.
2803. Thất kinh rinh họa.
2804. Thất lễ bế tồi.
2805. Thất thần nhân sợ.
2806. Thất thế, tệ mang.
2806. Thất thố, khổ đời.
2806. Thất ước rước họa.
2807. Theo đuôi nuôi tồi.
2808. Thêu dệt, mệt đời.
2809. Hơn thua mua khổ.
2810. Hơn thua, đua ích kỷ.
2811. Hơn thiệt triệt phúc.
2812. Thoái thác vác tồi.
2813. Thô bạo tạo xấu.
2814. Thô lổ, hổ đời.
2815. Thô lậu, xấu đời.
2816. Thô bỉ hủy đời.
2817. Thô tục, nhục đời.
2818. Sáng tỏ bỏ tối tăm.
2819. Thơn thớt rớt đức.
2820. Thơm thảo, hảo tâm.
2821. Thảo thơm đơm phúc.
2822. Bêu riếu, thiếu đức.
2823. Thủ đoạn cản phúc.
2824. Thực tâm, thực chất, thực tình
Đời minh, đời thiện, đời sinh phúc hồng.
2825. Thương yêu, nhiều phúc.
2826. Thương tình, thương xót, thương tâm
Thương người, thương mến, gieo mầm phúc xanh.
2827. Tị nạnh, hạnh kém.
2828. Tị nạnh gánh tệ.
2829. Tị hiềm kiềm chế phúc.
2830. Tiên đề bê định lý.
2831. Mỗi tồn tại chứa nhiều điều
Bao nhiêu liên kết bấy nhiêu hợp thành.
2832. Chia ly, bi thương gặp.
2833. Bỏ nhau, đau con.
2834. Ly hôn, chôn tình.
2835. Bỏ con, đòn trời.
2836. Mất con, non sập.
2836. Con nạn, cạn phúc.
2837. Con dại, bại nhà.
2838. Con hỏng, bỏng lòng.
2839, Con hư, trừ phúc.
2840. Khước cửa trước, rước cửa sau.
2841. Đi cửa sau, đau cửa trước.
2842. Thích sân sau, đau sân trước.
2843. Đến cùng phải làm, đường cùng phải bỏ.
2844. Hiệu quả tăng, năng lực giỏi.
2845. Hiệu quả tăng, năng suất vượt.
2845. Hiệu quả, hạ giá thành.
2846. Hiệu quả xóa lãng phí.
2847. Lớn rủi ro, to lợi nhuận.
2848. Ra đường ít thẳng nhiều cong
Ra sông nhiều đục ít trong, sự đời.
2849. Hai điểm vô số đường cong
Đường thẳng chỉ một trong không gian đời.
2850. Đúng không hai, sai vô kể.
2851. Sáo rỗng, hổng văn.
2852. Sáo ngữ trữ nhàm.
2853. Vô lối, chối ngay.
2854. Vô lối, thối thơ.
2855. Lành xe duyên, hiền chở phúc.
2856. Thiển cận nhận tồi.
2857. Thông đồng bồng xấu.
2858. Thổi phồng bồng tệ.
2859. Kẻ xu thời, đời xấu hổ.
2860. Kẻ cơ hội, tối tăm đời.
2861. Thông tuệ bế khôn ngoan.
2862. Tinh thông bồng khôn khéo.
2863. Tinh thông bồng sáng suốt.
2864. Trung hậu, trung thực, trung thành
Trung kiên, trung nghĩa, đức lành phúc to.
2865. Trụy lạc, ác dẫn.
2866. Thiện nhân đức, tích phúc thành.
2867. Bể ái lái thuyền tình.
2868. Bể ái tải phúc.
2869. Nghĩa, vỉa phúc.
2870. Đại nghĩa, vỉa phúc lớn.
2871. Vinh quang, vinh hạnh, vinh hoa
Nhân nghĩa, nhân đạo, nhân hòa mà nên.
2872. Vô lương, vô sỉ, vô luân
Là quân vô lại, là quân vô loài.
2873. Hạn chế bế tồi.
2874. Hạn chế, tệ mang.
2875. Bạc ác, bạc nghĩa, bạc tình
Bạc mệnh, bạc phước rước rinh bạc đời.
2876. Bất tài, bất nghĩa, bất lương
Là phường bất trị, là phường bất nhân.
2877. Bội phản cản đời.
2878. Bội phản, nạn to.
2879. Bóp nghẹt, bét đời.
2880. Bóp chẹt, nghẹt đời.
2881. Xấu hành vi, bi thảm gặp.
2882. Bệ rạc, nhác gây.
2883. Bệ rạc, ác theo.
2884. Tài hoa làm ra tuyệt mỹ.
2885. Tinh hoa, quà thiện.
2886. Bê bối, thối mang.
2887. Bê bối, tội chắc.
2888. À uôm ôm xấu.
2889. Ác cảm, giảm phúc.
2890. Ác khẩu, xấu đời.
2891. Ác nghiệp, kiếp tồi.
2892. Ác nghiệt, thiệt đời.
2893. Ác nhân, thiện nhân cảm hóa.
2894. Ác tăng, xằng tu.
2895. Ái quốc, phước hồng.
2896. Anh hào, trao phúc.
2897. Anh kiệt, tuyệt vời làm.
2898. Chỉa chôm ôm tội.
2899. Ăn hối lộ, khổ cả đời.
2900. Ăn đút lót, mọt sâu đời.
2901. Ăn đút lót, xót cả đời.
2902. Ăn mánh gánh họa.
2903. Ăn mảnh lãnh họa.
2904. Ăn ngọn, bọn tồi.
2905. Ăn của người, đời khốn nạn.
2906. Ăm bám, đám lười.
2907. Ân ái hái tình.
2908. Ân cần, nhân có.
2909. Ân hận nhận thiện.
2910. Ân huệ bế tình.
2911. Ân tình rinh phúc.
2912. Âu yếm chiếm tình.
2913. Bày đặt nhặt tồi.
2914. Bỏ bê, thê thảm.
2915. Bịa đặt, ắt họa.
2916. Cáu náu si.
2917. Cáu gắt, ắt si.
2918. Cáu kỉnh lĩnh tồi.
2919. Bẳn, hẳn tồi.
2920. Bẳn gắt, ắt tệ.
2921. Bẳn tính lĩnh vạ.
2922. Biển lặng, chẳng sóng.
2923. Bình đẳng, chẳng đấu tranh.
2924. Đấu tranh giành bình đẳng.
2925. Biến cải tải tiến bộ.
2926. Cải biến, tiến bộ làm.
2927. Cải cách, sạch trong làm.
2928. Cải tiến, thiện làm.
2929. Cách mạng, sáng làm.
2930. Cách mạng, sáng đời.
2931. Cải tạo, đạo thiện làm.
2933. Cải hóa xóa tệ.
2934. Từ bùn đen, hoa sen nở.
2935. Đội nước vươn thẳng lên, hoa sen nhen lửa hạ.
2936. Cản trở, chớ làm.
2937. Danh lừng, đừng kiêu.
2938. Nhiều tinh hoa, nhà nước mạnh.
2939. Nhà phước, nước hưng.
2940. Cẩn trọng, hỏng không.
2941. Chẳng cần cầu, sầu thiện giúp.
2942. Cẩu thả, vạ mang.
2943. Cẩu thả, chả làm nên.
2944. Cẩu thả phá đời.
2945. Cậy cục, nhục đời.
2946. Cậy cục giục tự lực.
2947. Chà xát, nát đời.
2948. Chanh chua, mua khổ.
2949. Chắc lép, khép lòng.
2950. Chắc lép, hẹp hòi.
2951. Chấm mút hút tệ.
2952. Chân tình, chân chính, chân thành
Minh đức, minh thiện, minh anh trong đời.
2953. Chất xám, chất lượng quý rồi
Trong đời quý nhất chất người, người ơi.
2954. Chính tâm, chính nghĩa sáng ngời
Tà tâm, tà đạo trong đời tối đen.
2955. Chịu khó, có phúc.
2956. Cầu Tâm vững bắc sông Lương
Cho người thương hiến người thương phúc hồng.
2957. Chủ đạo tạo thống nhất.
2958. Dan díu, níu dại.
2959. Dan díu, níu hại.
2960. Với dân tận tụy, vĩ đại ắt thành.
2961. Cởi mở chở tình.
2962. Đoan trang kết với điệu đàng
Dịu dàng kết với mơ màng, hội xinh.
2963. Đày tớ, nhớ thương.
2964. Đày tớ dân, nhân cách lớn.
2965. Nhân nghĩa, nhân đức, nhân hòa
Nhân tài ắt đạt, nhân dân tôn sùng.
2966. Lạc lối, tối dẫn đường.
2967. Lạc lối, tối về.
2968. Bệnh chữa, sửa tật.
2969. Hiểm trở, chớ lùi.
2970. Gàn dở chở họa.
2971. Gắng công, hồng phúc.
2972. Phúc hồng, công cao.
2973. Gắn bó có tình sâu.
2974. Phụ thuộc buộc sáng tạo.
2975. Phân cấp lấp ỷ lại.
2976. Phân cấp, lập chủ động.
2977. Hăm hở chở tích cực.
2978. Hiền từ, hiền hậu, hiền hòa
Chính là tinh túy, tinh hoa đức người.
2979. Hòa hảo, hòa thuận, hòa mình
Có nhân, có đức, có tình, phúc to.
2980. Dẫu nhạt hương, thương vẫn giữ.
2981. Kèn cựa tựa xấu.
2982. Khó khăn ngăn bất tài.
2983. Khoan thai, tài có.
2984. Khoanh tay, cay đời.
2985. Cay cú trú họa.
2986. Kỳ vọng mất, thất vọng còn.
2987. Hãm hại người, đời vô phúc.
2988. Lụn bại, hại đời.
2989. Siêng tu thu báu.
2990. Tu lười, người ít.
2991. Học người giỏi, hỏi người tài.
2992. Nhanh làm giàu, mau bỏ nghèo.
2993. Đi tới, đợi gặp.
2994. Đêm hay, ngày thích.
2995. Học hay, bày giỏi.
2996. Bến mộng động thơ, bến mơ thơ đậu.
2997. Mộng tưởng hưởng mơ màng.
2998. Nghèo khổ, tổ lạc hậu.
2999. Nghèo khổ, nghèo khó, nghèo hèn
Lười làm, lười học, lười rèn đức nhân.
3000. Nghèo teo phúc.
3001. Đói nghèo theo lười dốt.
3002. Nghèo đeo khổ.
3003. Nghèo đeo xấu hổ.
3004. Nghèo theo hội hè.
3005. Nghèo yếu, thiếu đức tài.
3006. Nghèo đen, hèn nhục.
3007. Nghèo còn khá lên, hèn luôn lụn bại.
3008. Xui, vui chẳng.
3009. Xui vùi phúc.
3010. Xui bậy, bẩy xấu.
3011. Xui giục, phúc rời.
3012. Xui dại, đại gian.
3013. Xui dại, hại mang.
3014. Xúi quẩy, bậy gặp.
3015. Tham nhũng, thủng trời.
3016. Quốc họa, phá nước.
3016. Tham nhũng, đúng quốc họa
3017. Tham nhũng hoành hành, tiến nhanh không thể.
3018. Tham nhũng, khủng nạn.
3019. Minh bạch sạch tham nhũng.
3020. Dân chủ khử tham nhũng.
3021. Nhóm lợi ích, thích tham nhũng.
3022. Tham nhũng, khủng bố cùng phường
Dân lành chết thảm đau thương, mau trừ.
3023. Vô minh, tinh cầu này chết.
3024. Minh, cứu tinh nhân loại.
3025. Vô minh giết hại sinh linh
Vô minh hủy hại hành tinh xanh này.
3026. Cao cấp, thấp thương.
3027. Tốt lành thành phúc.
3028. Chạm gỗ, trổ hoa.
3029. Chán phét, ghét lừa.
3030. Chán cản, nản ngăn.
3031. Chăm to, lo lớn.
3032. Chắp cánh, thánh thiện.
3033. Chắp cánh, mạnh có.
3034. Chèo khéo, kéo giỏi.
3035. Chen nhục, chúc vinh.
3036. Chen bẩn, lấn xấu.
3037. Chèn dẹp, ép bỏ.
3038. Chê lười, cười nhác.
3039. Trái lẽ đẻ yếu.
3040. Trái lẽ, bẽ mặt.
3041. Chúc vững, tụng bền.
3042. Chửi đắng, mắng cay.
3043. Chúc ưng, mừng thuận.
3044. Công thành, danh đạt.
3045. Công sức, đức tâm.
3046. Đức tệ ghế cao, thế nào cũng họa.
3047. Công bé ghế cao, thế nào cũng họa.
3048. Cùm dẹp, kẹp bỏ.
3049. Cung giàu, cầu có.
3050. Cúng trái, bái hoa.
3051. Cúng đơm, thơm lòng.
3052. Cúng tổ, giỗ bố mẹ.
3053. Cúng tổ, giỗ ông bà.
3054. Cúng lễ, tế thánh thần.
3055. Cười hiền, duyên hậu.
3056. Cười tươi nuôi phúc.
3057. Cười nụ tụ phúc.
3058. Cười duyên truyền phúc.
3059. Cười tình rinh phúc.
3060. Cười gằn, cằn phúc.
3061. Cười lạt, nhạt phúc.
3062. Cười mát, mạt phúc.
3063. Cười khẩy, bậy trao.
3064. Cười trừ, hư trao.
3065. Bỏ đi cười khẩy, cười khinh
Cười duyên, cười nụ, cười tình, chớ quên.
3066. Phè phởn, nhỡn tiền.
3067. Bền đứng, vững trụ.
3068. Nhiệt tình sinh chân thành.
3069. Tin tưởng hưởng thành công.
3070. Mất lòng tin, nghìn tai vạ.
3072. Nhân vui chia buồn, luôn là bạn tốt.
3073. Đau khổ nổ bom nhân loại.
3074. Bom đau khổ, gỡ bởi phúc.
3074. Ruồng rẩy đẩy phúc.
3075. Vô lương tâm, thâm độc nặng.
3076. Xúc phạm, hãm khôn.
3077. Xúc phạm, hãm đời.
3078. Trái lương tâm, thâm ác có.
3079. Dấm dúi, phủi tay.
3080. Cờ đỏ, có máu.
3081. Toại nguyện, thiện làm.
3082. Lương y vì bệnh nhân.
3083. Bất trung, bất nghĩa, bất nhân
Vô lương, vô lại, vô luân một phường.
3084. Mánh mung, hung gặp.
3085. Bể mánh, tránh tồi.
3086. Ăn mánh gánh họa.
3087. Bên mạnh, cạnh yếu.
3088. Bên mạnh cạnh yếu
Thiếu sáng khôn, nguy.
3089. Che chở đỡ nâng, đời dâng hạnh phúc.
3090. Yếu bênh vực, thực mạnh đức.
3091. Theo mạnh đánh yếu, thiếu sáng thiếu khôn.
3092. Bênh đức, vực nhân.
3093. Bệnh mất, tật hết.
3094. Bệnh tật, thật buồn.
3095. Bệnh khỏi, giỏi chữa.
3096. Tốt tính lĩnh phúc.
3097. Xấu tính lĩnh họa.
3098. Hiệp đồng bồng mạnh.
3099. Hiệp sức, lực mạnh.
3100. Giúp nhớ, đỡ ơn.
3101. Gương xấu, mẫu tồi.
3102. Hạ mình rinh thượng.
3103. Ham chê mê trách, ách cổ khổ đời.
3104. Thối tồi, hôi tệ.
3104. Ham ích, thích lợi.
3105. Hậu bền, tiền vững.
3106. Hẹn trước, ước sau.
3107. Hết cách, sạch túi.
3107. Hết chước, nước lùi.
3108. Hết lực, sức tàn.
3109. Hết hẳn, nhẵn túi.
3110. Hết hơi, đời bỏ.
3111. Hoa biết, nguyệt tường.
3112. Hiếu học, hiếu nghĩa, hiếu trung
Hiếu danh, hiếu chiến thì đừng, người ơi.
3113. Xa thân, gần mến.
3114. Xa thân, gần sơ.
3115. Gần mặn mà, xa da diết.
3116. Gần hoa, xa quả.
3117. Xa nhân, gần họa.
3118. Xa ân, gần oán.
3119. Gần thân xa, xa hóa gần
Gần xa kết chặt, nguyên nhân hùng cường.
3120. Học giỏi, hỏi nhiều.
3121. Học nhanh, hành giỏi.
3122. Mến đức, phục tài.
3123. Định kiến, thiện bỏ.
3124. Thành kiến, thiện bỏ.
3125. Nhiễu nhương, đương loạn.
3126. Dở hơi rời khôn.
3127. Hủ xấu, lậu tồi.
3128. Sâu sắc, chắc đạt.
3129. Nông nổi bỏ, có sâu sắc.
3130. Nông nổi, khối họa.
3131. Nông nổi, lỗi nhiều.
3132. Chẳng làm, ham nói.
3133. Miệng nói hay, tay làm dở.
3133. Nói ham, làm lười.
3134. Kiện, viện công lý.
3135. Làm càn, tàn độc.
3136. Chậm thay đổi, lỗi thời ngay.
3137. Chậm đổi thay, cay cú gặp.
3138. Kéo bề kéo cánh, gánh tệ gánh tồi.
3139. Kết duyên, kết tóc, kết hôn
Thành chồng, thành vợ, thành con một nhà.
3140. Kết thân, kết nghĩa, kết giao
Thành bầu, thành bạn gian lao vượt cùng.
3141. Kêu than, oan trái.
3142. Diệt hư, trừ họa.
3143. Nói kháy, đốt cháy lòng người.
3144. Lách buồn, luồn nhục.
3145. Lãi rơi, lời rụng.
3146. Lỗ hết hơi, lời đời phất.
3147. Lãi lời, đời vui.
3148. Lỗ dại, lãi khôn.
3149. Lãi cao, lao vào.
3150. Bán buôn, luôn tính.
3151. Lam lũ, cũ theo.
3152. Cũ ham, lam lũ chắc.
3153. Lạm bổ, khổ dân.
3154. Quyền vượt, trượt dốc.
3155. Quyền lạm hãm tài.
3156. Lộng hành, nhanh đổ.
3157. Sắc trang sức, đức luyện rèn.
3158. Lôi khéo, kéo giỏi.
3159. Lỗi khổ tâm, lầm khổ thân.
3160. Phê bình, tình thắm.
3161. Phê bình sinh sáng.
3162. Tự phê bình, mình khỏi tối.
3163. Tự phê bình, mình sáng sủa.
3164. Yêu hiền lương, thương đức hạnh.
3165. Đẹp người đời kết, đẹp nết đời yêu.
3166. Minh dẫn, mẫn cán.
3167. Mong tới, đợi đến.
3168. Mỏi hết, mệt qua.
3169. Mong được, ước có.
3170. Mưu sâu thâu mạnh.
3171. Mưu lược, được mạnh.
3172. Mưu gian toan làm càn.
3173. Né gánh, hạnh tồi.
3174. Ngăn chán, cản buồn.
3175. Ngăn chậm, cấm ẩu.
3176. Ngăn hận, chặn thù.
3177. Ngẫu nhiên kết liên tất yếu.
3178. Sống lâu hơn tuổi thọ
Chỉ có thiện hiến cho.
3179. Thiện làm, tham bỏ.
3180. Ngon tranh, lành bỏ.
3181. Ngóng mơ, chờ mộng.
3182. Ngu đốt, dốt thiêu.
3183. Ngu thân, đần bám.
3185. Ngu đi, si bỏ.
3186. Nguồn tộc, gốc nòi.
3187. Nguy cơ, nguy hiểm, nguy nan
Có tài, có chí, có gan san bằng.
3188. Nhà văn chăn chữ.
3189. Nhà ngôn ngữ, chữ làm giàu.
3190. Nhơ dẫn bẩn dắt, ắt tới vực sâu.
3191. Chuẩn mực, thực ưu.
3192. Danh dự giữ nhân cách.
2192. Hợp lẽ đẻ phúc.
3193. Nhân bản cản ác.
3194. Người bị dìm, im lặng chẳng.
3195. Lặng im, dìm dũng khí.
3196. Im lặng thắng khoe khoang.
3197. Đến cùng phải làm, đường cùng phải bỏ.
3198. Mọi vật bình thường, đường cùng khác hẳn.
3199. Dồn tới chân tường, bất thường ắt có.
3200. Đúng đắn chặn trái sai.
3201. Đổi mới, thế giới hằng.
3202. Đổi mới ham, làm việc tốt.
3203. Lấy thắng thua giải trí
Sợ đời chỉ ganh nhau.
3204. Mến đức, phục tài.
3205. Phai lạt, nhạt tình.
3206. Sai tâm, lầm trí.
3207. Sang khen, hèn chê.
3208. Sang trọng, ước vọng đời đời.
3209. Sang đạt chóng, trọng thực tài.
3210. Sát phạt, sạt nghiệp.
3211. Sắt phá, đá đập.
3212. Sâu sắc, sâu rộng, sâu xa
Chớ có tâm tà sâu độc, sâu cay.
3213. Siêng hăng, năng làm.
3214. Sinh minh anh, thành đại phúc.
3215. Soi chính đáng, sáng gương tâm.
3216. So mạnh, sánh giàu.
3217. Sống mộng, động mơ.
3218. Sáng chối, tối mong.
3219. Sáng chia, khuya nhập.
3220. Sùng vĩ đại, bái phi thường.
3221. Suy hại, thoái hư.
3222. Sửa đúng tựa, chữa lành mang.
3223. Dùng pháp trị, quý đức nhân.
3224. Dùng đức trị, quý kỷ cương.
3225. Thực tế phế bi quan.
3226. Tiền bạc, lung lạc tham si.
3227. Bi quan, toàn thất vọng,
3228. Lạc quan, toàn hy vọng.
3229. Lạc quan bi quan, toàn thua thực tế.
3230. Nguy, bi quan gặp.
3231. Vào chốn bi quan, tan ngay hy vọng.
3232. Vào chốn lạc quan, tan ngay thất vọng.
3233. Lạc quan đi, bi quan trốn.
3234. Lạc quan, gian nan vượt.
3235. Thất vọng, hỏng đời.
3236. Lạc quan tếu, mếu mặt chắc.
3237. Sóng ở biển, thiện ở tâm.
3238. Họa trong ác, rác trong dơ.
3239. Phúc trong thiện, kiện trong oan.
3240. An ủi, gửi lòng.
3241. An ủi, tủi qua.
3242. Gần gủi, tủi hết.
3243. Hắt hủi, tủi thân.
3244. Tâm huyết, biết sống.
3245. Tình nguyện, thiện tâm.
3246. Quá dễ dãi, hại ắt mang.
3247. Có đức, cực khổ giúp.
3248. Có nhân, bần giúp.
3249. Nhân đức giâm, mầm phúc lớn.
3250. Yêu người lương, thương người thiện.
3251. Siêng được vàng, năng được ngọc.
3252. Tốt bế, tệ bỏ.
3253. Tốt nể, tệ chê.
3254. Bắt nạt, mạt đời.
3255. Hay bắt nạt, nhát gan chịu.
3256. Bắt bí, chỉ tồi.
3257. Bắt bí, quỷ làm.
3258. Bắt phạt, gạt lỗi.
3259. Bắt chẹt, bét đời.
3260. Bắt bẻ đẻ họa.
3261. Khôn hỏi, giỏi học.
3262. Khôn khéo kéo vụng dại.
3263. Nhân kết, nết người.
3264. Nhân hết, nết tà.
3265. Làm gái phải nết hoa.
3266. Làm trai, tài đức trọng.
3267. Làm to chuyện, thiện chẳng còn.
3268. Nợ nần cần trả, nhờ vả cả ân.
3269. Trái sai dắt, ắt tội tình.
3270. Trái sai khiến, thiện lành bỏ.
3271. Lắm mồm lắm miệng, tiếng xấu tiếng tồi.
3272. Láu tôm láu cá, vạ nhỏ vạ to.
3273. Lắm rễ lắm cành, nhanh cao nhanh lớn.
3274. Dạ sắt lòng son, vuông tròn hạnh phúc.
3275. Có nhân có đức, phúc lớn phúc to.
3276. Có thủy có chung, cùng nguồn cùng đích.
3277. Có dưới có trên, vững nền vững nếp.
3278. Có trước có sau, cùng đau cùng phúc.
3279. Có nghĩa có tình, phúc sinh phúc lớn.
3280. Có tình có lý, đẹp ý đẹp lòng.
3281. Có đức có chí, vĩ đại vĩ nhân.
3282. Có vợ có chồng, bồng con bồng phúc.
3283. Có bạn có bầu, sâu tình sâu nghĩa.
3284. Có oán có thù, mù tâm mù tuệ.
3285. Hoài nghi, đi tới.
3286. Biết chào, trao tử tế.
3287. Biết cảm ơn, nhơn đức trọng.
3288. Biết xin lỗi, khối điều vui.
3289. Biết từ chức, đức còn cao.
3290. Quý thời gian, ngàn vàng có.
3291. Gái có duyên, thuyền có bến.
3292. Măng bụ, bự tre.
3293. Mặt tươi, người thiện.
3294. Mặt hoa, xa khổ.
3295. Mặt ngọc bọc phúc.
3296. Mặt vuông, buông phúc nhỏ.
3297. Mặt choắt, ắt thâm.
3298. Mặt lạnh tanh, lành chẳng có.
3299. Mặt trơ, dơ đời.
3300. Mặt cau, đau giữ.
3301. Mặt cau có, khó cả đời.
3302. Mặt nhăn, ngăn phúc.
3303. Mặt mẹt, bét đời.
3304. Mặt dày, đày sớm.
3305. Rầu rĩ, chỉ khổ.
3306. So kè đè phúc.
3307. Non sông đẹp tươi, đời đời gìn giữ.
3308. Giang sơn cẩm tú, gìn giũ đời đời.
3309. Sương sa hoa nở, khổ cực vực tài.
3310. Sướng tí ti, nguy to đùng.
3311. Ngon phần con, không ngon phần mẹ.
3312. Bậy, lấy cớ.
3313. Bậy, cậy thế.
3314. Bậy bạ, vạ mang.
3315. Đi vì đến, bến vì thuyền.
3316. Đi đường, nhường nhau.
3317. Nhà lục đục, phúc đức suy.
3318. Con chia, lìa phúc.
3319. Thay tối, đổi sáng.
3320. Thay vội, đổi vàng.
3321. Đổi cay, thay đắng.
3322. Đổi thầy, thay thợ.
3323. Đổi vay, thay nợ.
3324. Đổi chày, thay cối.
3325. Thắm mai, phai mốt.
3326. Thân lận đận, phận cô đơn.
3327. Lận đận nhận buồn.
3328. Tận tâm ngọc nhận, tận tụy vàng trao.
3329. Kém đói, giỏi no.
3330. Vững lập trường, đương mọi việc.
3331. Kiên cường, lập trường vững.
3332. Thẳng ngay, hay giữ lập trường.
3333. Nản chí nản lòng, đừng hòng xong việc.
3334. Ngọt xớt rớt đức.
3335. Điều dở luôn ở tâm đen.
3336. Tim nguội lạnh, mạnh mẽ không.
3337. Quàng nguyệt quế, bế vinh quang.
3338. Vinh quang, vinh hạnh, vinh hoa
Có tài, có đức, có ta, có mình.
3339. Khổ đau, mau giúp.
3340. Lương tâm trong sạch, mạch phúc lâu dài.
3341. Trái lương tâm, lâm nạn chắc.
3342. Tiến mau, giàu sớm.
3343. Muốn tiến mau, đầu tàu phải mạnh.
3344. Tốt nết, hết chê.
3345. Tốt tinh, tốt nết hết chê
Người tôt, việc tốt ắt bê phúc hồng.
3346. Quan trọng hóa xóa quan trọng.
3347. Yêu nhau, mau về.
3348. Yêu nhau, đau khỏi.
3349. Yêu nhau, mau giúp.
3350. Phàm phu, tru tréo.
3351. Phàm phu thu họa.
3352. Theo quỷ, hủy đời.
3353. Sáng làm gương, thương làm phúc.
3354. Muốn tỏa hương, thương người nhiều.
3355. Muốn sáng đời, mặt trời tim cháy.
3356. Lăng loàn, tàn đời.
3357. Lăng mạ, vạ to.
3358. Lăng mạ, dạ quỷ.
3359. Phê phán khéo, kéo người lên.
3360. Vì nước vì dân, nhân cao đức cả.
3362. Háo thắng, chẳng thành.
3363. A dua, thua người.
3364. A dua mua tệ.
3365. Qua loa, cha hời hợt.
3366. Qua loa, xa kết quả.
3367. Mánh khóe, kẻ tồi.
3368. Mánh khóe đẻ họa.
3369. Tâm hương, nhường hoa.
3370. Ngọc mài, tài luyện.
3371. Đức rèn luyện, thiện nhân thành.
3372. Lép vế, thế cô.
3373. Lép vế, dễ sai.
3374. Thế suy, nguy nhiều.
3375. Đất hoa và nước ngọc
Mọc cây đời tốt tươi.
3376. Tâm hỉ, trí sáng.
3377. Lợi tròn trịa, nghĩa đủ đầy.
3378. Phúc dân, nhân trọng.
3379. Vì nước hy sinh, linh thiêng muôn thuở.
3380. Ta chẳng lười, người chẳng nhác.
3381. Tiềm thức vực dậy, cậy ý thức làm.
3382. Quý tình trọng lý, phú quý vinh hoa.
3383. Vô hạn tham, giam hữu hạn sống.
3384. Mọi vật tương quan, hoàn toàn tuyệt đối.
3385. Bỏ hư, thư thái.
3386. Ra uy, nguy vào.
3387. Cuồng ngôn chôn đời.
3388. Mỹ thiện chân, nhân đức trọng.
3389. Cậy tài khôn, chôn phúc đức.
3390. Lương tâm dắt, ắt đến phúc.
3391. Tà tâm dắt, ắt đến họa.
3392. Đánh nhau, đau đời.
3393. Tranh nhau, đau lòng.
3394. Côn đồ, vô phúc.
3395. Ác ôn chôn phúc.
3396. Hoạn nạn, nản chớ.
3397. Hoạn nạn cứu người bằng mười khi khác.
3398. Hời hợt rớt đau.
3399. Lớt phớt rớt chắc.
3400. Sai một tí, phí một đời.
3401. Xây vững, dựng bền.
3402. Nền hỏng, móng hư.
3403. Vấn thương, vương nhớ.
3404. Đắt ế, rẻ hết.
3405. Hàng ế bế buồn.
3406. Đi gặp mến, đến gặp thương.
3407. Đi biết dài, sai biết sửa.
3408. Đi mây về gió, có đóa Sen Vàng.
3409. Đi mê, về thích.
3410. Giúp khổ, đỡ cực.
3411. Đợi mơ, chờ mộng.
3412. Đợi thơ, chờ văn.
3413. Muốn trong, mong sáng.
3414. Nuôi chạy vạy, dạy nhọc nhằn.
3415. Thương nhiều, yêu lắm.
3416. Yêu hiền lương, thương hiền hậu.
3417. Hiểu minh triết, biết sáng khôn.
3418. Đón say sưa, đưa nồng hậu.
3419. Ở có nghì, đi có nghĩa.
3420. Đả xỏ lá, phá ba que.
3421. Đấu kẻ làm khổ, tố kẻ làm càn.
3422. Xấu khổ, hổ nghèo.
3423. Đất ước, nước mơ.
3424. Được đất, mất tình.
3425. Được chân thật, mất dối trá.
3426. Trong nhiều tài, ngoài lắm giỏi.
3427. Trong miệt mài, ngoài hổ trợ.
3428. Tụ toàn bích, tích tinh hoa.
3429. Tụ cao cả, tỏa sáng thơm.
3430. Ưa hữu ích, thích thiết thực.
3431. Ham mục đích, thích biện pháp.
3432. Ghét dối lừa, ưa thành thật.
3433. Ứ hỏng, đọng hư.
3434. Ưng nhận, thuận trao.
3435. Đẹp thơm hoa hiến, thiện đức người dâng.
3436. Khuôn vàng thước ngọc, học tập suốt đời.
3437. Nước đến biển, thiện đến phúc.
3438. Biển chứa nước, phước chứa thiện.
3439. Đạo đức ngự trị, công lý mặt trời.
3440. Câu thơ hay, khay vàng ròng.
3441. Tệ bạc chứa ác, rác rưởi chứa dơ.
3442. Binh pháp, nạp thâm.
3443. To khó, nhỏ dễ.
3444. Lẽ đời, thời thế chớ quên
Rèn mình đức chí thì nên hiền tài.
3445. Đức tài luyện, thiện làm thầy.
3446. Việc nghĩa nhân, cần chu đáo.
3447. Nói mà đổi bạn thành thù
Là lời nói của kẻ ngu, kẻ đần.
3448. Sắc đẹp đi qua, nết na ở lại.
3449. Cạn sông, không cạn lòng.
3450. Cạn lòng, chớ mong hồng phúc.
3451. Xô bậy, đẩy tồi.
3452. Lệch chuẩn đức, thực giảm phúc.
3453. Chuẩn đức phạm, giảm ngay phúc.
3454. Một câu nói liều, thiêu nhiều tốt đẹp.
3455. Cặn đáy bể, tệ đáy đời.
3456. Đầu đắm đuối, cuối đắm say.
3457. Đầu theo đuổi, cuối bỏ bê.
3458. Theo đến cuối, đuổi đến cùng.
3459. Thi thua đua kém, đời ném lại sau.
3460. Thầy chèo đò, trò qua sông.
3461. Dạy tốt thầy lo, trò chăm học giỏi.
3462. Tự đắc, chắc hỏng.
3463. Bác bỏ, tỏ thường.
3464. Bản sắc rắc ngọc.
3465. Yêu thương khép, đẹp chẳng còn.
3466. Áp lực vực đời.
3467. Lầm đổi, lỗi bỏ.
3468. Lầm lỗi, đổi nết hết ngay.
3469. Cẩu thả, chả thành.
3470. Cẩu thả, vạ chắc.
3471. Thời gian đánh tan mọi thứ.
3472. Vui đưa dâu, sầu đưa đám.
3473. Đức đúc phúc.
3474. Bái phúc, phục thiện.
3475. Bái công quả, tạ đức hoa.
3476. Gặp gỡ, đỡ nhớ.
3477. Xa nước, ước về.
3478. Người có ích, đích luyện rèn
Đau lòng khi thấy bon chen, tranh giành.
3479. Thao túng, đúng tồi.
3480. Tâng bốc, độc tâm.
3481. Tận tâm, tận tụy, tận tình
Phúc hồng, phúc lớn, phúc sinh phúc nhiều.
3482. Tận tình, tận tụy, tận lòng
Thành danh, thành đạt, thành công, phúc hồng.
3483. Giếng càng múc càng trong, lòng càng thương càng phúc.
3484. Giàu đức vực giàu của.
3485. Đức giàu, mau giàu có.
3486. Để cao, chào thấp.
3487. Tâm hẹp hòi, tồi tệ gặp.
3488. Yêu thương luôn nhớ, chớ làm tổn thương.
3489. Nhân đức, nhân nghĩa, nhân hòa
Nhân đạo, nhân hậu trao ta phúc hồng.
3490. Yêu hiền lương, thương nhân đức.
3491. Nguyện sáng trong, mong hồng phúc.
3492. Thương người thương thân, hết bần hết khổ.
3493. Thương thân thương người, đời vui đời phúc.
3494. Bỏ lo âu, sầu hết sạch.
3495. Thiện hành thành người, ác hành thành quỷ.
3496. Ước mà hành thành thực, ước không hành thành mơ.
3497. Đáy sông bùn đất, thật cất đáy lòng.
3498. Gian tối, dối mù.
3499. Gian bẩn, lận dơ.
3500. Gian tan đời.
3501. Gian, an mất.
3502. Gian manh, hành ác.
3503. Khuyên nhủ, chủ thiện.
3504. Chân khuyên truyền ngọc.
3505. Khuyên bừa, thừa tệ.
3506. Khuyên dại, hại đời.
3507. Cái xấu, đấu đến cùng.
3508. Kiên định lĩnh vàng.
3509. Tàn nhẫn dẫn họa.
3510. Tàn ác vác họa.
3511. Xoi mói, thói tồi.
3512. Ăn xổi ở thì, làm gì không khổ.
3513. Lười nhác, ác theo.
3514. Lười nhác vác nghèo.
3515. Lười biếng, tiếng xấu để đời.
3516. Lười, người chê.
3517. Khờ khạo tạo khổ.
3518. Thân khỏe mạnh, thánh thiện tâm.
3519. Ốm đau, giàu mau khỏi.
3520. Bệnh tật, mất phúc.
3521. Dài chán, ngắn vui.
3522. Dài may mắn, ngắn xui xẻo.
3523. To gốc, lộc nhiều.
3524. Đất tốt cây xanh, người lành hồng phúc.
3525. Chín chắn nắn bồng bột.
3526. Đe dọa, họa mang.
3527. Đe họa, dọa vạ.
3528. Dọa đời mạt, nạt kiếp tồi.
3529. Tranh hơn thiệt, triệt phúc đức.
3530. Tà đạo, sạo đời.
3531. Nệ cổ, khổ mới.
3532. Chân thành sanh nhiệt tình.
3533. Thích ứng, xứng khôn.
3534. Vứt dở, chở hay.
3535. Chuỗi quản đoạn lãng phí.
3536. Chuỗi quản đoạn trung gian.
3537. Quản theo chuỗi, đích cuối trọng.
3538. Lần lữa chứa tồi.
3539. Lần khần, đần nặng.
3540. Đùn đẩy, bậy mang.
3541. Kêu ca, va chắc.
3542. Kêu ca, xa đích.
3543. Liều thiêu khôn.
3544. Bỏ rơi, đời cứu.
3545. Súng giương, thương chẳng.
3546. Gài bẩy, bậy làm.
3547. Hỏng, nóng vội làm.
3548. Vụng tay, hay hỏng.
3549. Nhếch nhác vác lười.
3550. Ham lợi lộc, gốc phúc chặt.
3551. Cao chí, nghị lực lớn.
3552. Giận nhận buồn.
3553. Giận cận si.
3554. Giận hờn, nhơn bỏ.
3555. Giận dỗi, lỗi mang.
3556. Không gắng, chẳng thành.
3557. Chung tay lay núi.
3558. Chung lòng, xong việc lớn.
3559. Thói hư mất, tật xấu hết.
3560. Tệ thôi, tồi hết.
3561. Con báu, cháu quý.
3562. Con yêu dấu, cháu yêu thương.
3563. Rể hảo, thảo dâu.
3564. Của hôi, tồi người.
3565. Càn bậy, quấy bạ.
3566. Văn minh, bình đẳng trọng.
3567. Người ngay, rủi bay may đậu.
3568. Danh lừng, đừng kiêu.
3569. Suy thoái, loại ngay.
3570. Nguy, suy thoái nặng.
3571. Bỏ ác, giác ngộ.
3572. Ham muốn, cuốn hút người.
3573. Thanh bần, cần giúp.
3574. Đói lo, no giúp.
3575. Lo đói, giỏi giúp.
3576. Bao cấp, thấp phát triển.
3577. Bao cấp, chấp nhận nghèo.
3578. Lật tẩy, bậy lòi.
3579. Móc moi, nòi tệ.
3580. Lẻ loi, còi cọc.
3581. Cám dỗ, khổ đời.
3582. Dắt mũi, tủi thân.
3583. Điềm tĩnh lĩnh vàng.
3584. Tệ bỏ rơi, tồi bỏ mặc.
3585. Cởi mở chở vui.
3586. Có gan, hàn vi mất.
3587. Khó tính khó nết, hết bạn hết bầu.
3588. Dễ tính bạn có, khó tính bạn bỏ.
3589. Ân nhân quên, nên tồi tệ.
3590. Ơn bỏ nỏ người.
3591. Bồng bột, tốt bỏ.
3592. Bồng bột, dốt mang.
3593. Giận cả hai, tai vạ có.
3594. Thiện tính, chính tâm.
3595. Thiện tính lĩnh phúc.
3596. Điều phối, tối ưu có.
3597. Tổ chức, sức người nâng.
3598. Sức người nâng cao, dựa vào sáng tạo.
3599. Vội vã, ngã đau.
3600. Hấp tấp, vấp ngã.
                                                     01.2012 – 09.2015

Posted Tháng Mười Hai 22, 2015 by phuongquangchauvan in Uncategorized

NÚI VIỆT 2   Leave a comment

          SÔNG VIỆT 2

Đến sông sáng tích Tiên Rồng
Trăm con sông kết minh mông – cao vời
Minh mông Rồng bố biển khơi
Cao vời Tiên mẹ núi nơi đầu nguồn.
                                                            12. 2015

Posted Tháng Mười Hai 19, 2015 by phuongquangchauvan in Uncategorized

LỜI MÁY   Leave a comment

                LỜI MÁY

Máy tôi người sáng tạo thành
Tôi trao thông thái, mạnh nhanh cho người
Thế mà đời bạc như vôi
Nhiếc tôi máy móc làm tôi đau lòng.
                                                               11. 2015

Posted Tháng Mười Một 28, 2015 by phuongquangchauvan in Uncategorized

CÁI BÚT   Leave a comment

        CÁI BÚT

Đầu sáng thanh cao
Cần lao viết sách
Xoay đời khí phách
Chân Thiện Mỹ trao.
                      09.2015

Posted Tháng Chín 21, 2015 by phuongquangchauvan in Uncategorized

HỒ GƯƠM   Leave a comment

   HỒ GƯƠM

Giặc ác đuổi rồi
Trả gươm bút thích
Cụ rùa đội Dịch
Nổi lên đọc trời.
              09.2015

Posted Tháng Chín 20, 2015 by phuongquangchauvan in Uncategorized

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.